这只刺猬的刺尖尖的。
zhè zhǐ cìwèi de cì jiānjiān de.
“Cái gai của con nhím này rất nhọn.”
这只刺猬的刺尖尖的。
zhè zhǐ cìwèi de cì jiānjiān de.
“Cái gai của con nhím này rất nhọn.”
在面对复杂的挑战时,保持痛的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí tòng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đau đớn đặc biệt quan trọng.”
在面对复杂的挑战时,保持高贵的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gāo guì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao quý đặc biệt quan trọng.”
在面对复杂的挑战时,保持饥饿的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jī è de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đói bụng đặc biệt quan trọng.”
他器量宏大,不计小过。
tā qìliàng hóngdà, bùjì xiǎoguò.
“Ông ấy độ lượng, không chấp nhặt lỗi nhỏ.”
孩子们笑得多么甜蜜。
háizimen xiào de duōme tiánmì.
“Bọn trẻ cười thật hạnh phúc.”
才子笔下满是多情句。
cáizi bǐxià mǎn shì duōqíng jù.
“Bài viết của học giả đầy câu văn tình cảm.”
他因贪腐而身陷缧绁。
tā yīn tānfǔ ér shēnxiàn léixiè.
“Anh ấy vì tham nhũng mà thân sa vào tù tội.”
“良”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““良” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他正在给我们说教。
tā zhèngzài gěi wǒmen shuōjiào.
“Anh ấy đang giảng đạo cho chúng tôi.”
这款由高校创客团队自主设计的便携式水质快速检测仪体积小巧、操作简便且极其经济实用。
Zhè kuǎn yóu gāo xiào chuàng kè tuán duì zì zhǔ shè jì de biàn xié shì shuǐ zhì kuài sù jiǎn cè yí tǐ jī xiǎo qiǎo, cāo zuò jiǎn biàn qiě jí qí jīng jì shí yòng.
“Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng nước cầm tay do nhóm sinh viên sáng chế đại học tự chủ thiết kế này có kích thước nhỏ gọn, thao tác dễ dàng và cực kỳ kinh tế, thiết thực trong đời sống.”
面对突如其来的不实指责,他选择用沉默与实实在在的科研成果做出最有力的回应。
Miàn duì tū rú qí lái de bù shí zhǐ zé, tā xuǎn zé yòng chén mò yǔ shí shí zài zài de kē yán chéng guǒ zuò chū zuì yǒu lì de huí yìng.
“Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.”
这个水果很酸。
zhè ge shuǐ guǒ hěn suān 。
“Trái cây này rất chua.”
在面对复杂的挑战时,保持高尚的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gāo shàng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao quý đặc biệt quan trọng.”
他总是很积极。
tā zǒng shì hěn jī jí 。
“Anh ấy luôn rất tích cực.”
做了这件事,才算好汉。
zuòle zhè jiàn shì, cái suàn hǎohàn.
“Làm được việc này mới coi là hảo hán.”
面对特大自然灾害造成的巨大创伤,灾区人民化悲伤为力量,在全国人民支援下团结重建美好家园。
Miàn duì tè dà zì rán zāi hài zào chéng de jù dà chuāng shāng, zāi qū rén mín huà bēi shāng wèi lì liàng, zài quán guó rén mín zhī yuán xià tuán jié chóng jiàn měi hǎo jiā yuán.
“Đứng trước tổn thương to lớn do thiên tai đặc biệt nghiêm trọng gây ra, nhân dân vùng thiên tai biến đau buồn bi thương thành sức mạnh, đoàn kết tái thiết mái nhà tươi đẹp dưới sự chi viện của nhân dân cả nước.”
这个苹果很甜。
zhè ge píng guǒ hěn tián 。
“Quả táo này rất ngọt.”
人越博学,就越谦虚。
rén yuè bóxué, jiù yuè qiānxū.
“Người càng thông thái càng khiêm tốn.”
百善孝为先;在中华传统美德中,敬老爱老、孝顺体贴父母始终是衡量一个人品行道德的重要标尺。
Bǎi shàn xiào wéi xiān ; zài zhōng huá chuán tǒng měi dé zhōng, jìng lǎo ài lǎo, xiào shùn tǐ tiē fù mǔ shǐ zhōng shì héng liáng yí gè rén pǐn xíng dào dé de zhòng yào biāo chǐ.
“Trăm nết thiện chữ hiếu đứng đầu; trong đạo đức truyền thống tốt đẹp, kính trọng yêu thương người già và hiếu thảo chu đáo với cha mẹ luôn là thước đo quan trọng để đánh giá phẩm hạnh một con người.”
中国始终坚定站在历史正确的一边,坚决摒弃冷战思维与狭隘零和博弈,积极倡导构建人类命运共同体。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, jiān jué bǐng qì lěng zhàn sī wéi yǔ xiá ài líng hé bó yì, jī jí chàng dǎo gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.
“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên quyết bài trừ tư duy chiến tranh lạnh cùng trò chơi có tổng bằng không hẹp hòi thiển cận, tích cực đề xướng cùng nhau xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.”
孩子们在草地上嬉戏。
háizimen zài cǎodì shang xīxì.
“Lũ trẻ đang nô đùa trên bãi cỏ.”
他真是个老土不懂潮流。
Tā zhēnshi gè lǎo tǔ bù dǒng cháoliú.
“Anh ấy đúng là đồ nhà quê, không hiểu mốt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế