Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 8 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持高贵的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gāo guì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao quý đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 高 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

在面对复杂的挑战时,保持饥饿的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jī è de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đói bụng đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“良”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““良” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#12 HSK 5 Tính từ

这款由高校创客团队自主设计的便携式水质快速检测仪体积小巧、操作简便且极其经济实用。

Zhè kuǎn yóu gāo xiào chuàng kè tuán duì zì zhǔ shè jì de biàn xié shì shuǐ zhì kuài sù jiǎn cè yí tǐ jī xiǎo qiǎo, cāo zuò jiǎn biàn qiě jí qí jīng jì shí yòng.

“Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng nước cầm tay do nhóm sinh viên sáng chế đại học tự chủ thiết kế này có kích thước nhỏ gọn, thao tác dễ dàng và cực kỳ kinh tế, thiết thực trong đời sống.”

Bộ: 用 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Động từ

面对突如其来的不实指责,他选择用沉默与实实在在的科研成果做出最有力的回应。

Miàn duì tū rú qí lái de bù shí zhǐ zé, tā xuǎn zé yòng chén mò yǔ shí shí zài zài de kē yán chéng guǒ zuò chū zuì yǒu lì de huí yìng.

“Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持高尚的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gāo shàng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao quý đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 高 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

面对特大自然灾害造成的巨大创伤,灾区人民化悲伤为力量,在全国人民支援下团结重建美好家园。

Miàn duì tè dà zì rán zāi hài zào chéng de jù dà chuāng shāng, zāi qū rén mín huà bēi shāng wèi lì liàng, zài quán guó rén mín zhī yuán xià tuán jié chóng jiàn měi hǎo jiā yuán.

“Đứng trước tổn thương to lớn do thiên tai đặc biệt nghiêm trọng gây ra, nhân dân vùng thiên tai biến đau buồn bi thương thành sức mạnh, đoàn kết tái thiết mái nhà tươi đẹp dưới sự chi viện của nhân dân cả nước.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Động từ

百善孝为先;在中华传统美德中,敬老爱老、孝顺体贴父母始终是衡量一个人品行道德的重要标尺。

Bǎi shàn xiào wéi xiān ; zài zhōng huá chuán tǒng měi dé zhōng, jìng lǎo ài lǎo, xiào shùn tǐ tiē fù mǔ shǐ zhōng shì héng liáng yí gè rén pǐn xíng dào dé de zhòng yào biāo chǐ.

“Trăm nết thiện chữ hiếu đứng đầu; trong đạo đức truyền thống tốt đẹp, kính trọng yêu thương người già và hiếu thảo chu đáo với cha mẹ luôn là thước đo quan trọng để đánh giá phẩm hạnh một con người.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Tính từ

中国始终坚定站在历史正确的一边,坚决摒弃冷战思维与狭隘零和博弈,积极倡导构建人类命运共同体。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, jiān jué bǐng qì lěng zhàn sī wéi yǔ xiá ài líng hé bó yì, jī jí chàng dǎo gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.

“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên quyết bài trừ tư duy chiến tranh lạnh cùng trò chơi có tổng bằng không hẹp hòi thiển cận, tích cực đề xướng cùng nhau xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →