他为自己骄傲。
tā wèi zì jǐ jiāo ào 。
“Anh ấy tự hào về bản thân.”
他为自己骄傲。
tā wèi zì jǐ jiāo ào 。
“Anh ấy tự hào về bản thân.”
这是“恶习”的一个常用表达。
Zhè shì "èxí" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tật xấu thói hư".”
他是一个谨言慎行的人。
tā shì yīgè jǐn yán shèn xíng de rén.
“Anh ấy là một người thận trọng.”
犯罪者应明正典刑。
Fànzuì zhě yīng míng zhèngdiǎn xíng.
“Kẻ phạm tội nên bị xử phạt nghiêm minh.”
老师在课堂上传讲知识。
Lǎoshī zài kètáng shàng chuán jiǎng zhīshì.
“Giáo viên giảng truyền kiến thức trên lớp.”
他是一个有雄心的年轻人。
Tā shì yí gè yǒu xióngxīn de niánqīng rén.
“Anh ấy là một người trẻ có lòng quyết tâm.”
他的身体非常柔韧。
tā de shēntǐ fēicháng róurèn.
“Cơ thể của anh ấy vô cùng dẻo dai.”
科考队员从深海万米海底热液喷口成功采集并密封保存了珍贵的水体样品瓶。
Kē kǎo duì yuán cóng shēn hǎi wàn mǐ hǎi dǐ rè yè pēn kǒu chéng gōng cǎi jí bìng mì fēng bǎo cún le zhēn guì de shuǐ tǐ yàng pǐn píng.
“Đội viên khảo sát khoa học từ miệng phun nhiệt dịch dưới đáy biển sâu vạn mét đã thu thập và bảo quản niêm phong thành công bình mẫu nước vô cùng quý giá.”
各级政府部门紧扣人民群众急难愁盼问题,切实把各项就业创业支持、优质医疗扩容与基础教育普惠举措落到实处。
Gè jí zhèng fǔ bù mén jǐn kòu rén mín qún zhòng jí nàn chóu pàn wèn tí, qiè shí bǎ gè xiàng jiù yè chuàng yè zhī chí, yōu zhì yī liáo kuò róng yǔ jī chǔ jiào yù pǔ huì jǔ cuò luò dào shí chù.
“Các cơ quan chính quyền các cấp bám sát các vấn đề bức thiết, khó khăn của quần chúng nhân dân, cụ thể hóa thiết thực đưa các biện pháp phổ cập giáo dục cơ bản, mở rộng quy mô y tế chất lượng cao cùng hỗ trợ khởi nghiệp việc làm đi vào cuộc sống thực tế.”
他做了一个明智的选择。
tā zuò le yī gè míngzhì de xuǎnzé
“Anh ta đã đưa ra một quyết định thông minh.”
让人民群众在每一个司法案件中感受到公平正义,是新时代全面推进依法治国与司法体制改革的核心目标。
Ràng rén mín qún zhòng zài měi yí gè sī fǎ àn jiàn zhōng gǎn shòu dào gōng píng zhèng yì, shì xīn shí dài quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó yǔ sī fǎ tǐ zhì gǎi gé de hé xīn mù biāo.
“Giúp cho quần chúng nhân dân cảm nhận được sự công bằng và công lý trong từng vụ án tư pháp chính là mục tiêu hạt nhân của công cuộc đi sâu cải cách thể chế tư pháp và xây dựng nhà nước pháp quyền toàn diện trong thời đại mới.”
大国重器长征运载火箭托举着科学实验卫星呼啸升空,在浩瀚天穹划出了一道绚丽耀眼的金色航迹。
Dà guó zhòng qì cháng zhēng yùn zài huǒ jiàn tuō jǔ zhe kē xué shí yàn wèi xīng hū xiào shēng kōng, zài hào hàn tiān qióng huà chū le yī dào xuàn lì yào yǎn de jīn sè háng jì.
“Tên lửa đẩy Trường Chinh đại khí quốc gia nâng đỡ vệ tinh thực nghiệm khoa học gầm vang bay vút lên trời cao, vạch nên một vệt một tia đường bay màu vàng óng rực rỡ lóa mắt giữa vòm trời bao la.”
我国坚持走中国特色自主创新道路,加快实现高水平科技自立自强,牢牢把握创新发展主动权。
Wǒ guó jiān chí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dào lù, jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, láo láo bǎ wò chuàng xīn fā zhǎn zhǔ dòng quán.
“Nước ta kiên trì bước đi trên con đường đổi mới sáng tạo tự chủ mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, nắm chắc quyền chủ động phát triển đổi mới sáng tạo.”
这个灯的底座很重。
zhège dēng de dǐzuò hěn zhòng.
“Cái đế của cái đèn này rất nặng.”
资深战略科学家与多位青年学术骨干一同深入大科学装置建设工地,现场勘察指导核心真空管道安装调试。
Zī shēn zhàn lüè kē xué jiā yǔ duō wèi qīng nián xué shù gǔ gàn yī tóng shēn rù dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè gōng dì, xiàn chǎng kān chá zhǐ dǎo hé xīn zhēn kōng guǎn dào ān zhuāng tiáo shì.
“Nhà khoa học chiến lược lão thành cùng nhiều cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi cùng nhau cùng đi sâu vào công trường xây dựng thiết bị khoa học lớn, khảo sát thực địa chỉ đạo lắp đặt và hiệu chỉnh đường ống chân không cốt lõi.”
战争带来了凄惨的后果。
zhànzhēng dài láile qīcǎn de hòuguǒ.
“Chiến tranh mang đến hậu quả thảm thương.”
这水果的味道很甘甜。
zhè shuǐguǒ de wèidào hěn gāntián.
“Vị của quả này rất ngọt.”
这是“强硬”的一个常用表达。
Zhè shì "qiángyìng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thái độ cứng rắn".”
新落成的国家超级大科学装置刚一投入试运行,就成功捕获到了极具科研价值的高能宇宙射线信号。
Xīn luò chéng de guó jiā chāo jí dà kē xué zhuāng zhì gāng yī tóu rù shì yùn xíng, jiù chéng gōng bǔ huò dào le jí jù kē yán jià zhí de gāo néng yǔ zhòu shè xiàn xìn hào.
“Cơ sở hạ tầng khoa học lớn siêu cấp quốc gia mới khánh thành vừa mới đưa vào vận hành thử nghiệm là đã bắt trọn thành công tín hiệu tia vũ trụ năng lượng cao có giá trị nghiên cứu khoa học cực lớn.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地淡。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì dàn。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ánh sáng một cách tốt hơn.”
这本书里有很多佳句。
zhè běn shū li yǒu hěnduō jiā jù.
“Trong cuốn sách này có rất nhiều câu hay.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế