Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#1 HSK 6 Động từ

谁言寸草心,报得三春晖;广大青年学子立志刻苦攻读,以优异的学术成果报答父母与师长的培育之恩。

Shuí yán cùn cǎo xīn, bào dé sān chūn huī ; guǎng dà qīng nián xué zǐ lì zhì kè kǔ gōng dú, yǐ yōu yì de xué shù chéng guǒ bào dá fù mǔ yǔ shī zhǎng de péi yù zhī ēn.

“Ai rằng tấc cỏ lòng son, đền sao cho xiết bóng vầng dương xuân; đông đảo sinh viên thanh niên lập chí miệt mài đèn sách, dùng những thành quả học thuật xuất sắc để đền đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ và thầy cô.”

Bộ: 扌 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 7 Danh từ

开放包容的科学探索是连接全球不同文明的崇高桥梁,能够有力消除偏见、隔阂与仇恨。

Kāi fàng bāo róng de kē xué tàn suǒ shì lián jiē quán qiú bù tóng wén míng de chóng gāo qiáo liáng, néng gòu yǒu lì xiāo chú piān jiàn, gé hé yǔ chóu hèn.

“Khám phá khoa học bao dung cởi mở là cây cầu cao đẹp kết nối các nền văn minh khác nhau trên toàn cầu, có thể xóa bỏ mạnh mẽ sự thành kiến, chia rẽ ngăn cách và hận thù căm thù.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 4 Danh từ

高品质锂电池正极材料中高纯稀有金属的微量杂质含量被严格控制在十亿分之一以下。

Gāo pǐn zhì lǐ diàn chí zhèng jí cái liào zhōng gāo chún xī yǒu jīn shǔ de wēi liàng zá zhì hán liàng bèi yán gé kòng zhì zài shí yì fēn zhī yī yǐ xià.

“Hàm lượng tạp chất vi lượng của kim loại quý hiếm độ tinh khiết cao trong vật liệu điện cực dương pin lithium chất lượng cao được kiểm soát nghiêm ngặt ở mức dưới một phần tỷ.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Tính từ

看着窗外阴沉沉的天空与呼啸的大风,独自在家的老人心里隐隐感到一丝不安。

Kàn zhe chuāng wài yīn chén chén de tiān kōng yǔ hū xiào de dà fēng, dú zì zài jiā de lǎo rén xīn lǐ yǐn yǐn gǎn dào yī sī bù ān.

“Nhìn bầu trời âm u cùng những cơn gió rít ngoài cửa sổ, người già ở nhà một mình trong lòng không khỏi cảm thấy có chút bất an bồn chồn.”

Bộ: 一 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Tính từ

青年数学家提出了一个构思极其巧妙的拓扑代数证明结构,成功攻克了困扰国际学界多年的经典难题。

Qīng nián shù xué jiā tí chū le yí gè gòu sī jí qí qiǎo miào de tuò pū dài shù zhèng míng jié gòu, chéng gōng gōng kè le kùn rǎo guó jì xué jiè duō nián de jīng diǎn nán tí.

“Nhà toán học trẻ tuổi đã đưa ra một cấu trúc chứng minh đại số tô-pô có ý tưởng cực kỳ khéo léo tuyệt diệu kỳ diệu, chinh phục thành công bài toán kinh điển khó khăn từng làm đau đầu giới học thuật quốc tế suốt nhiều năm.”

Bộ: 子 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Tính từ

搞原始创新就要敢于独辟蹊径、敢走前人没有走过的路,在未知科学无人区开辟出中国学派的崭新天地。

Gǎo yuán shǐ chuàng xīn jiù yào gǎn yú dú pì xī jìng, gǎn zǒu qián rén méi yǒu zǒu guò de lù, zài wèi zhī kē xué wú rén qū kāi pì chū zhōng guó xué pài de zhǎn xīn tiān dì.

“Làm đổi mới sáng tạo nguyên bản thì phải dũng cảm một mình mở lối riêng độc nhất đi đường riêng, dám đi con đường mà người đi trước chưa từng đi, mở ra chân trời mới toanh của học phái Trung Quốc trong vùng không người khoa học chưa biết.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Tính từ

广大青年科研人员把火热的青春激情全身心投入到大科学工程建设一线,用实际行动诠释着新时代的科学家精神。

Guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán bǎ huǒ rè de qīng chūn jī qíng quán shēn xīn tóu rù dào dà kē xué gōng chéng jiàn shè yī xiàn, yòng shí jì xíng dòng quán shì zhe xīn shí dài de kē xué jiā jīng shén.

“Đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học thanh niên dốc toàn tâm toàn ý bầu nhiệt huyết thanh xuân sôi nổi sục sôi nóng bỏng rực cháy vào tuyến đầu xây dựng công trình khoa học lớn, dùng hành động thực tế diễn giải tinh thần nhà khoa học thời đại mới.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

尽管经历了长达数昼夜连续高强度的抗洪抢险抢修作业,疲惫不堪的救援官兵脸上依然写满了坚毅与执着。

Jǐn guǎn jīng lì le zhǎng dá shù zhòu yè lián xù gāo qiáng dù de kàng hóng qiǎng xiǎn qiǎng xiū zuò yè, pí bèi bù kān de jiù yuán guān bīng liǎn shàng yī rán xiě mǎn le jiān yì yǔ zhí zhuó.

“Dẫu vừa trải qua đợt cứu hộ sửa chữa khẩn cấp phòng chống lũ lụt cường độ cao liên tục suốt nhiều ngày đêm, trên khuôn mặt mệt mỏi rã rời kiệt sức của các cán bộ chiến sĩ cứu hộ vẫn ngời lên sự kiên nghị và kiên trì sắt đá.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →