心慌
Minh họa từ vựng 心慌
xīnhuāng HÁN VIỆT: TÂM HOẢNG

心慌: hoảng hốt; hoảng sợ; sợ sệt (tâm trạng hoang mang)

hoảng hốt hoảng sợ sợ sệt (tâm trạng hoang mang)

Nét viết & luyện viết chữ 心慌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 心

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

心
xīn TÂM

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

慌
huāng HOẢNG

hoảng loạn, hoang mang hoảng hốt; lo sợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “心慌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

突然的惊吓让他心慌了。

tū rán de jīngxià ràng tā xīnhuāngle.

“Cú sốc bất ngờ đã khiến anh ấy hoảng loạn.”

Ví dụ #2

他心慌得几乎无法呼吸。

tā xīnhuāng dé jīhū wúfǎ hūxī.

“Anh ấy hoảng loạn đến mức gần như không thể thở được.”

Từ “心慌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →