疲乏
Minh họa từ vựng 疲乏 (pífá)
pífá HÁN VIỆT: BÌ PHẠP

疲乏: mệt mỏi; mệt lả; mệt đừ; mệt nhoài; rã rời; yếu sức; quệ; kiệt sức; mệt nhọc; oải

mệt mỏi mệt lả mệt đừ mệt nhoài rã rời yếu sức quệ kiệt sức mệt nhọc oải

Nét viết & luyện viết chữ 疲乏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疲
pí BÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mệt mỏi; mệt nhọc; mỏi mệt; mệt nhoài

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).

乏
pífá BÌ PHẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mệt mỏi; mệt lả; mệt đừ; mệt nhoài; rã rời; yếu sức; quệ; kiệt sức; mệt nhọc; oải

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.) 丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ PHẠP (乏): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 4 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 丶 (CHỦ). Từ ghép HSK: 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 贫乏 (BẦN PHẠP: nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm).

Câu ví dụ với từ “疲乏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我今天感到非常疲乏。

wǒ jīntiān gǎndào fēicháng pífá.

“Hôm nay tôi cảm thấy rất mệt mỏi.”

Ví dụ #2

他运动后感到十分疲乏。

tā yùndòng hòu gǎndào shífēn pífá.

“Anh ấy cảm thấy rã rời sau khi tập thể dục.”

Từ “疲乏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疲乏 (pífá)

疲乏 (pífá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疲乏” có phiên âm Pinyin là “pífá”, âm Hán Việt là “BÌ PHẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mệt mỏi; mệt lả; mệt đừ; mệt nhoài; rã rời; yếu sức; quệ; kiệt sức; mệt nhọc; oải”.

Chữ 疲乏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疲乏” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-07-31T22:35:21+07:00