疯癫
Minh họa từ vựng 疯癫
fēngdiān HÁN VIỆT: PHONG ĐIÊN

疯癫: điên loạn; điên khùng; mất trí; tinh thần bất ổn

điên loạn điên khùng mất trí tinh thần bất ổn

Nét viết & luyện viết chữ 疯癫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疯
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điên cuồng, say mê cuồng nhiệt; phát điên

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 风 PHONG (Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.)

Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).

癫
diān ĐIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 21 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét (16 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “疯癫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他看起来有点疯癫。

tā kàn qǐlái yǒudiǎn fēngdiān.

“Trông anh ta hơi mất trí.”

Ví dụ #2

他因打击而疯癫了。

tā yīn dǎ jī ér fēngdiānle.

“Anh ta phát điên vì cú sốc.”

Từ “疯癫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →