独: độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có
Nghĩa tiếng Anh (English): alone, independent, unique, only, solely
Nét viết & luyện viết chữ 独
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Câu ví dụ với từ “独”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
搞原始创新就要敢于独辟蹊径、敢走前人没有走过的路,在未知科学无人区开辟出中国学派的崭新天地。
Gǎo yuán shǐ chuàng xīn jiù yào gǎn yú dú pì xī jìng, gǎn zǒu qián rén méi yǒu zǒu guò de lù, zài wèi zhī kē xué wú rén qū kāi pì chū zhōng guó xué pài de zhǎn xīn tiān dì.
“Làm đổi mới sáng tạo nguyên bản thì phải dũng cảm một mình mở lối riêng độc nhất đi đường riêng, dám đi con đường mà người đi trước chưa từng đi, mở ra chân trời mới toanh của học phái Trung Quốc trong vùng không người khoa học chưa biết.”
Original innovation requires daring to pioneer unique paths alone, establishing schools in uncharted realms.
Từ “独” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 独 (dú)
独 (dú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “独” có phiên âm Pinyin là “dú”, âm Hán Việt là “ĐỘC”, thuộc từ loại Tính từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có” (tiếng Anh: alone, independent, unique, only, solely).
Chữ 独 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “独” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.