倦怠: uể oải; rã rời; mệt mỏi
Nét viết & luyện viết chữ 倦怠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỆN (倦): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải
Chữ QUYỆN (倦): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
biếng nhác; lười biếng; uể oải
Chữ ĐÃI (怠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 怠慢 (ĐÃI MẠN: thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng).
Câu ví dụ với từ “倦怠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
精神倦怠会影响学习。
jīngshén juàndài huì yǐngxiǎng xuéxí.
“Tinh thần uể oải sẽ ảnh hưởng đến việc học.”
长时间工作让人倦怠。
cháng shíjiān gōngzuò ràng rén juàndài.
“Làm việc lâu dài khiến người ta mệt mỏi.”
Từ “倦怠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn