仇恨: căm thù, hận thù sâu sắc, thù oán
Nghĩa tiếng Anh (English): hatred, hostility, enmity, animosity
Nét viết & luyện viết chữ 仇恨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “仇恨” (chóuhèn) có âm Hán Việt là “CỪU HẬN”, thuộc bộ thủ 日, mang nghĩa chính là “căm thù, hận thù sâu sắc, thù oán”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thù, thù hằn, mối thù oán hận
hận, oán hận; ân hận, nuối tiếc
Câu ví dụ với từ “仇恨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
开放包容的科学探索是连接全球不同文明的崇高桥梁,能够有力消除偏见、隔阂与仇恨。
Kāi fàng bāo róng de kē xué tàn suǒ shì lián jiē quán qiú bù tóng wén míng de chóng gāo qiáo liáng, néng gòu yǒu lì xiāo chú piān jiàn, gé hé yǔ chóu hèn.
“Khám phá khoa học bao dung cởi mở là cây cầu cao đẹp kết nối các nền văn minh khác nhau trên toàn cầu, có thể xóa bỏ mạnh mẽ sự thành kiến, chia rẽ ngăn cách và hận thù căm thù.”
Open science serves as a noble bridge connecting civilizations, dispelling prejudice, isolation, and hatred.
Từ “仇恨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn