疲惫 Phồn thể: 疲憊
Minh họa từ vựng 疲惫
pí bèi HÁN VIỆT: BÌ BẠI

疲惫: mệt mỏi rã rời, kiệt sức

mệt mỏi rã rời kiệt sức

Nghĩa tiếng Anh (English): exhausted, fatigued, worn out, weary

Nét viết & luyện viết chữ 疲惫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疲
pí BÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mệt mỏi; mệt nhọc; mỏi mệt; mệt nhoài

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).

惫
bèi BẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả; mệt mỏi

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ BẠI (惫, phồn thể: 憊): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức).

Câu ví dụ với từ “疲惫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

尽管经历了长达数昼夜连续高强度的抗洪抢险抢修作业,疲惫不堪的救援官兵脸上依然写满了坚毅与执着。

Jǐn guǎn jīng lì le zhǎng dá shù zhòu yè lián xù gāo qiáng dù de kàng hóng qiǎng xiǎn qiǎng xiū zuò yè, pí bèi bù kān de jiù yuán guān bīng liǎn shàng yī rán xiě mǎn le jiān yì yǔ zhí zhuó.

“Dẫu vừa trải qua đợt cứu hộ sửa chữa khẩn cấp phòng chống lũ lụt cường độ cao liên tục suốt nhiều ngày đêm, trên khuôn mặt mệt mỏi rã rời kiệt sức của các cán bộ chiến sĩ cứu hộ vẫn ngời lên sự kiên nghị và kiên trì sắt đá.”

Despite days of intense flood-fighting operations, the exhausted rescuers' faces were written with unwavering determination.

Ví dụ #2

深刻领悟“疲惫”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ pí bèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “疲惫” (mệt mỏi rã rời, kiệt sức - BÌ BẠI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "疲惫" (mệt mỏi rã rời, kiệt sức) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “疲惫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →