人困马乏
Minh họa từ vựng 人困马乏
rénkùnmǎfá HÁN VIỆT: NHÂN KHỐN MÃ PHẠP

人困马乏: người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài

người kiệt sức ngựa hết hơi mệt lử mệt nhoài

Nét viết & luyện viết chữ 人困马乏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 人

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

困
kùn KHỐN

buồn ngủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
马
mǎ MÃ

con ngựa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

乏
rénkùnmǎfá NHÂN KHỐN MÃ PHẠP

người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “人困马乏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

赶了一天路,走得人困马乏。

gǎn le yītiān lù,zǒudé rénkùnmǎfá。

“Đi cả ngày đường, người ngựa đều mệt mỏi.”

Từ “人困马乏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →