纯朴: chất phác, mộc mạc thuần hậu, đôn hậu
Nghĩa tiếng Anh (English): simple and honest, rustic, pure and unsophisticated
Nét viết & luyện viết chữ 纯朴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Sợi tơ vừa kéo trắng ngần Lòng trong dạ sáng giữ phần trắng trong. Tơ MỊCH (纟) kết hợp chữ TRUÂN (屯), Chữ THUẦN (纯) trong trẻo muôn phần tinh khôi.” — Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuần, thuần khiết, tinh khiết; trong sáng
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ vừa kéo trắng ngần Lòng trong dạ sáng giữ phần trắng trong. Tơ MỊCH (纟) kết hợp chữ TRUÂN (屯), Chữ THUẦN (纯) trong trẻo muôn phần tinh khôi.”
Chữ THUẦN (纯) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và mầm non mới nhú (屯). Sợi tơ tằm ban đầu không nhuộm màu tạp chất nào, giữ nguyên vẻ mộc mạc tinh khôi. Phẩm hạnh thuần khiết là giữ trọn bản tính lương thiện thuở ban đầu.
cây sếu Trung Quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Khúc gỗ chưa gọt giũa nhiều Giữ tròn mộc mạc ngàn điều sáng trong. Bên MỘC (木) chữ BẶC (卜) giản đơn, Chữ PHÁC (朴) chân chất chẳng sờn phồn hoa.”
Chữ PHÁC (朴) là chữ hình thanh, vẽ khúc gỗ (木) mộc mạc chưa qua đục đẽo hay quét sơn son thiếp vàng. Lão Tử ca ngợi "Kiến tố bão phác" (giữ lấy sự mộc mạc chất phác). Người chất phác không khoe khoang hào nhoáng mà chân thật từ đáy lòng.
Câu ví dụ với từ “纯朴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈科学家常年扎根在大西北戈壁荒漠,始终保持着艰苦朴素、虚怀若谷的纯朴学者本色。
Lǎo yī bèi kē xué jiā cháng nián zhā gēn zài dà xī běi gē bì huāng mò, shǐ zhōng bǎo chí zhe jiān kǔ pǔ sù, xū huái ruò gǔ de chún piáo xué zhě běn sè.
“Các nhà khoa học tiền bối quanh năm cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc, luôn giữ trọn phẩm chất học giả chất phác mộc mạc thuần hậu đôn hậu, khiêm tốn như thung lũng rỗng và gian khổ mộc mạc.”
Rooted in western deserts, veteran scientists maintained simple and honest scholar virtues across decades.
Từ “纯朴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn