淳朴
Minh họa từ vựng 淳朴 (chún pǔ)
chún pǔ HÁN VIỆT: THUẦN PHÁC

淳朴: thuần phác; thanh khiết; tinh khiết; hồn nhiên; giản dị; mộc mạc; thành thật chất phác

thuần phác thanh khiết tinh khiết hồn nhiên giản dị mộc mạc thành thật chất phác

Nét viết & luyện viết chữ 淳朴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUẦN (淳): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淳
chún pǔ THUẦN PHÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuần phác; thanh khiết; tinh khiết; hồn nhiên; giản dị; mộc mạc; thành thật chất phác

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ THUẦN (淳): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

朴
pò PHÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây sếu Trung Quốc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Cây cối, khúc gỗ tự nhiên thơm lành.) 卜 CHỮ BẶC (Vết nứt trên mai rùa, sự giản dị không tô vẽ giả tạo.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khúc gỗ chưa gọt giũa nhiều Giữ tròn mộc mạc ngàn điều sáng trong. Bên MỘC (木) chữ BẶC (卜) giản đơn, Chữ PHÁC (朴) chân chất chẳng sờn phồn hoa.”

Chữ PHÁC (朴) là chữ hình thanh, vẽ khúc gỗ (木) mộc mạc chưa qua đục đẽo hay quét sơn son thiếp vàng. Lão Tử ca ngợi "Kiến tố bão phác" (giữ lấy sự mộc mạc chất phác). Người chất phác không khoe khoang hào nhoáng mà chân thật từ đáy lòng.

Câu ví dụ với từ “淳朴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山村的人们很淳朴。

shāncūn de rénmen hěn chún pǔ.

“Người dân ở vùng quê rất chất phác.”

Ví dụ #2

他的性格非常淳朴。

tā de xìnggé fēicháng chún pǔ.

“Tính cách của anh ấy rất giản dị.”

Từ “淳朴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 淳朴 (chún pǔ)

淳朴 (chún pǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “淳朴” có phiên âm Pinyin là “chún pǔ”, âm Hán Việt là “THUẦN PHÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thuần phác; thanh khiết; tinh khiết; hồn nhiên; giản dị; mộc mạc; thành thật chất phác”.

Chữ 淳朴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “淳朴” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-06-26T08:19:26+07:00