傻傻呼呼
Minh họa từ vựng 傻傻呼呼 (shǎ shǎ hū hū)
shǎ shǎ hū hū HÁN VIỆT: SOẠ SOẠ HÔ HÔ

傻傻呼呼: ngơ ngơ ngốc ngốc

ngơ ngơ ngốc ngốc

Nét viết & luyện viết chữ 傻傻呼呼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 傻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (42 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XOẠ (傻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI) + 儿 (NHI) + 夊 (TUY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

傻
shǎ XOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngốc nghếch, khờ khạo, ngớ ngẩn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 夊 TUY (Đi chậm rề rà, chân kéo lê trên đường.)

Chữ XOẠ (傻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI) + 儿 (NHI) + 夊 (TUY).

呼
shǎ shǎ hū hū SOẠ SOẠ HÔ HÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngơ ngơ ngốc ngốc

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

Câu ví dụ với từ “傻傻呼呼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他傻傻呼呼地走进了房间。

Tā shǎ shǎ hū hū de zǒu jìn le fáng jiān.

“Anh ấy ngơ ngơ ngốc ngốc bước vào phòng.”

Từ “傻傻呼呼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 傻傻呼呼 (shǎ shǎ hū hū)

傻傻呼呼 (shǎ shǎ hū hū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “傻傻呼呼” có phiên âm Pinyin là “shǎ shǎ hū hū”, âm Hán Việt là “SOẠ SOẠ HÔ HÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngơ ngơ ngốc ngốc”.

Chữ 傻傻呼呼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “傻傻呼呼” có tổng cộng 42 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-16T12:43:25+07:00