孬: xấu; tồi; tệ; không tốt
Nét viết & luyện viết chữ 孬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẠO (孬): thuộc bộ TỬ (子), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xấu; tồi; tệ; không tốt
Chữ NẠO (孬): thuộc bộ TỬ (子), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “孬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他做事总是挑孬的干。
tā zuòshì zǒng shì tiāo nāo de gàn.
“Anh ta làm việc toàn chọn cái dở để làm.”
你别买这家店的孬货。
nǐ bié mǎi zhè jiā diàn de nāo huò.
“Bạn đừng mua hàng kém của cửa hàng này.”
Từ “孬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn