愚钝
Minh họa từ vựng 愚钝 (yúdùn)
yúdùn HÁN VIỆT: NGU ĐỘN

愚钝: ngu dốt; đần độn; đặc bí

ngu dốt đần độn đặc bí

Nét viết & luyện viết chữ 愚钝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愚
yúdùn NGU ĐỘN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngu dốt; đần độn; đặc bí

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).

钝
yúdùn NGU ĐỘN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngu dốt; đần độn; đặc bí

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ ĐỘN (钝, phồn thể: 鈍): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “愚钝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天资愚钝

tiānzī yúdùn

“Thiên tư ngu dốt; tư chất ngu dốt; bẩm sinh ngu dốt.”

Ví dụ #2

晚生愚钝,望您见谅。

wǎnshēng yúdùn, wàng nín jiànliàng.

“Tôi ngu dốt, xin bạn lượng thứ.”

Từ “愚钝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 愚钝 (yúdùn)

愚钝 (yúdùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “愚钝” có phiên âm Pinyin là “yúdùn”, âm Hán Việt là “NGU ĐỘN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngu dốt; đần độn; đặc bí”.

Chữ 愚钝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “愚钝” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-12-11T12:48:20+07:00