贤 Phồn thể: 賢
Minh họa từ vựng 贤 (xián)
xián HÁN VIỆT: HIỀN

贤: Hiền (Hiền tài là nguyên khí quốc gia, người có đức hạnh vẹn toàn, tính tình hiền thục dịu dàng.).

Hiền (Hiền tài là nguyên khí quốc gia người có đức hạnh vẹn toàn tính tình hiền thục dịu dàng.).

Nghĩa tiếng Anh (English): virtuous, worthy, good; able

Nét viết & luyện viết chữ 贤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bề tôi THẦN (臣) giữ tấm lòng, Tay HỰU (又) tháo vát lập công giúp đời. Dưới thêm chữ BỐI (贝) sáng ngời, Đức tài trọn vẹn nên người HIỀN (贤) nhân.” — Chữ HIỀN (贤 / 賢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (賢) gồm chữ THẦN (臣) chỉ người bề tôi, bộ HỰU (又) chỉ bàn tay làm việc tận tụy và bộ BỐI (貝) ở dưới chỉ tài sản, giá trị quý báu; chữ giản thể thay phần trên bằng hai nét sổ ngang gọn gàng. Người vừa có phẩm đức trung hậu vừa có năng lực tạo ra giá trị tốt đẹp cho xã hội chính là bậc HIỀN (贤) tài đáng trân trọng nhất của đất nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贤
xián HIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hiền (Hiền tài là nguyên khí quốc gia, người có đức hạnh vẹn toàn, tính tình hiền thục dịu dàng.).

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bề tôi THẦN (臣) giữ tấm lòng, Tay HỰU (又) tháo vát lập công giúp đời. Dưới thêm chữ BỐI (贝) sáng ngời, Đức tài trọn vẹn nên người HIỀN (贤) nhân.”

Chữ HIỀN (贤 / 賢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (賢) gồm chữ THẦN (臣) chỉ người bề tôi, bộ HỰU (又) chỉ bàn tay làm việc tận tụy và bộ BỐI (貝) ở dưới chỉ tài sản, giá trị quý báu; chữ giản thể thay phần trên bằng hai nét sổ ngang gọn gàng. Người vừa có phẩm đức trung hậu vừa có năng lực tạo ra giá trị tốt đẹp cho xã hội chính là bậc HIỀN (贤) tài đáng trân trọng nhất của đất nước.

Câu ví dụ với từ “贤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

取名“贤”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “xián” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Hiền” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

Naming "Hiền" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.

Ví dụ #2

他的名字里带有“贤”字,给人一种温文尔雅的感觉。

Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “xián” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.

“Trong tên của bạn ấy có chữ “Hiền”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”

His name contains the character "Hiền", giving people a gentle and refined impression.

Từ “贤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贤 (xián)

贤 (xián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “贤” có phiên âm Pinyin là “xián”, âm Hán Việt là “HIỀN”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Hiền (Hiền tài là nguyên khí quốc gia, người có đức hạnh vẹn toàn, tính tình hiền thục dịu dàng.).” (tiếng Anh: virtuous, worthy, good; able).

Chữ 贤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贤” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2019-02-13T17:12:27+07:00