Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#1 HSK 8 Danh từ

中国天眼FAST对脉冲星开展了高灵敏度长期连续物理观测,发现了数百颗全新脉冲星并测定了极高精度的物理自转参数。

Zhōng guó tiān yǎn FAST duì mài chōng xīng kāi zhǎn le gāo líng mǐn dù cháng qī lián xù wù lǐ guān cè, fā xiàn le shù bǎi kē quán xīn mài chōng xīng bìng cè dìng le jí gāo jīng dù de wù lǐ zì zhuàn cān shù.

“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST đã triển khai quan trắc quan sát đo đạc vật lý liên tục dài hạn độ nhạy cao đối với các ẩn tinh (pulsar), phát hiện hàng trăm ẩn tinh hoàn toàn mới và đo định các tham số tự quay vật lý có độ chính xác cực cao.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 4 Danh từ
海水
hǎishuǐ HẢI THUỶ

nước biển

我国万吨级自主知识产权海水淡化工程投入商业化运营,有效缓解了沿海海岛的淡水紧缺难题。

Wǒ guó wàn dūn jí zì zhǔ zhī shí chǎn quán hǎi shuǐ dàn huà gōng chéng tóu rù shāng yè huà yùn yíng, yǒu xiào huǎn jiě le yán hǎi hǎi dǎo de dàn shuǐ jǐn quē nán tí.

“Công trình khử mặn nước biển quy mô vạn tấn sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ của nước ta đã đi vào vận hành thương mại hóa, giải quyết hiệu quả bài toán nan giải khan hiếm nước ngọt trên các hải đảo ven biển.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
中华人民共和国
zhōnghuá rénmín gònghéguó TRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HOÀ QUỐC

Cộng hoà Nhân dân Trung hoa

一九四九年十月一日中华人民共和国的成立,标志了新民主主义革命阶段的基本结束和社会主义革命阶 段的开始。

yījǐusìjǐunián shíyuè yīrì zhōnghuárénmíngònghéguó de chénglì,biāozhì le xīnmínzhǔzhǔyìgémìng jiēduàn de jīběn jiéshù hé shèhùizhǔyì gémìng jiēduàn de kāishǐ.

“Ngày thành lập nước Cộng hoà Nhân dân Trung hoa 1 tháng 10 năm 1949 đánh dấu kết thúc cơ bản giai đoạn cách mạng dân chủ chủ nghĩa mới và mở đầu giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 丨 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“漠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mò” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““漠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →