dân tộc Ngạc Ôn Khắc (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở khu vực Hắc Long Giang)
鄂温克族有丰富的文化。
Èwēnkèzú yǒu fēngfù de wénhuà.
“Dân tộc Ngạc Ôn Khắc có nền văn hóa phong phú.”
鄂温克族有丰富的文化。
Èwēnkèzú yǒu fēngfù de wénhuà.
“Dân tộc Ngạc Ôn Khắc có nền văn hóa phong phú.”
潜水区禁止游泳。
Qiánshuǐ qū jìnzhǐ yóuyǒng.
“Khu vực lặn cấm bơi.”
合肥是创新发展之城。
héféi shì chuàngxīn fāzhǎn zhī chéng.
“Hợp Phì là một thành phố của sự đổi mới và phát triển.”
立陶宛是波罗的海国家。
Lìtáowǎn shì Bōluó de hǎi guójiā.
“Lít-va là quốc gia vùng biển Baltic.”
他们在荒野中找到了水源。
tāmen zài huāngyě zhōng zhǎodàole shuǐyuán.
“Họ tìm thấy nguồn nước trong vùng đất hoang vu.”
我想去吉布提旅游。
Wǒ xiǎng qù Jíbùtí lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Djibouti.”
俄国的风景非常壮丽。
éguó de fēngjǐng fēicháng zhuànglì.
“Cảnh quan ở nước Nga rất hùng vĩ.”
我喜欢热带气候。
wǒ xǐhuan rèdài qìhòu.
“Tôi thích khí hậu nhiệt đới.”
学者探究低纬度气候。
xuézhě tànjiù dī wěidù qìhòu.
“Các học giả khám phá khí hậu vĩ độ thấp.”
锚就放在河口的水泵上。
máo jiù fàngzài hékǒu de shuǐbèng shàng.
“Mỏ neo được đặt trên máy bơm ở cửa sông.”
他出身于穷乡僻壤。
tā chūshēn yú qióngxiāng pìrǎng.
“Anh ấy sinh trưởng ở vùng quê hẻo lánh.”
中国位于东八时区。
Zhōngguó wèiyú dōng bā shíqū.
“Trung Quốc nằm trong múi giờ Đông 8.”
卢旺达是非洲的一个国家。
Lúwàngdá shì Fēizhōu de yí gè guójiā.
“Rwanda là một quốc gia ở châu Phi.”
副热带气候温暖湿润。
Fùrèdài qìhòu wēnnuǎn shīrùn.
“Khí hậu á nhiệt đới ấm áp và ẩm ướt.”
在基础物理科学研究中,宏观经典物理与微观量子物理之间的作用界线随着大科学精密测量技术的飞跃而不断被重新认识。
Zài jī chǔ wù lǐ kē xué yán jiū zhōng, hóng guān jīng diǎn wù lǐ yǔ wēi guān liàng zǐ wù lǐ zhī jiān de zuò yòng jiè xiàn suí zhe dà kē xué jīng mì cè liáng jì shù de fēi yuè ér bù duàn bèi chóng xīn rèn shí.
“Trong nghiên cứu khoa học vật lý cơ bản, lằn ranh giới tuyến ranh giới tác dụng giữa vật lý lượng tử vi mô và vật lý kinh điển vĩ mô cùng với bước nhảy vọt của công nghệ đo đạc chính xác khoa học lớn đang liên tục được nhận thức lại.”
热带海岛上常见棕榈。
rèdài hǎidǎo shàng chángjiàn zōnglǘ.
“Cây cọ thường thấy ở các đảo nhiệt đới.”
溜光的鹅卵石。
liū guāng de é luǎn shí.
“Đá cuội bóng lộn.”
这里气候有明显大陆性。
Zhèlǐ qìhòu yǒu míngxiǎn dàlù xìng.
“Ở đây khí hậu có tính chất lục địa rõ rệt.”
我想去帕劳旅游。
Wǒ xiǎng qù Pàláo lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Palau.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế