我朋友住在加拿大伦敦。
wǒ péngyou zhù zài jiānádà lúndūn.
“Bạn tôi sống ở London, Canada.”
Chủ đề Địa lý gồm 1.261 từ vựng, được chia thành 53 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我朋友住在加拿大伦敦。
wǒ péngyou zhù zài jiānádà lúndūn.
“Bạn tôi sống ở London, Canada.”
这座小岛被海洋隔绝。
zhè zuò xiǎo dǎo bèi hǎiyáng géjué.
“Hòn đảo nhỏ này bị biển cả cô lập.”
河面上漂浮着许多浮冰。
Hé miàn shàng piāo fú zhe xǔ duō fú bīng.
“Trên mặt sông có nhiều băng nổi trôi.”
我国沿海半岛大型综合海洋科学观测实验基地的落成,极大提升了深远海气象灾害智能预报预警能力。
Wǒ guó yán hǎi bàn dǎo dà xíng zōng hé hǎi yáng kē xué guān cè shí yàn jī dì de luò chéng, jí dà tí shēng le shēn yuǎn hǎi qì xiàng zāi hài zhì néng yù bào yù jǐng néng lì.
“Việc khánh thành Căn cứ thực nghiệm quan trắc khoa học biển tổng hợp quy mô lớn tại bán đảo bán đảo duyên hải nước ta đã nâng cao vượt bậc năng lực dự báo cảnh báo sớm thông minh thiên tai khí tượng vùng biển xa sâu.”
“滨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Bīn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““滨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我国沿海海岸线全面部署了高精度海洋生态环境动态遥感监测与赤潮灾害早期智能预警浮标网络。
Wǒ guó yán hǎi hǎi àn xiàn quán miàn bù shǔ le gāo jīng dù hǎi yáng shēng tài huán jìng dòng tài yáo gǎn jiān cè yǔ chì cháo zāi hài zǎo qī zhì néng yù jǐng fú biāo wǎng luò.
“Đường bờ biển bờ biển ven biển nước ta đã bố trí triển khai toàn diện mạng lưới phao quan trắc thông minh cảnh báo sớm hiểm họa thủy triều đỏ và quan trắc viễn thám động thái môi trường sinh thái biển độ chính xác cao.”
我们要去黄山爬山。
wǒmen yào qù Huángshān páshān.
“Chúng tôi sẽ leo núi Hoàng Sơn.”
“洲”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhōu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““洲” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
国家重大水利枢纽特大型水库全面发挥防洪、发电、生态补水与航运综合战略效益。
Guó jiā zhòng dà shuǐ lì shū niǔ tè dà xíng shuǐ kù quán miàn fā huī fáng hóng, fā diàn, shēng tài bǔ shuǐ yǔ háng yùn zōng hé zhàn lüè xiào yì.
“Hồ chứa nước hồ thủy lợi đặc biệt lớn của đầu mối thủy lợi trọng đại quốc gia phát huy toàn diện các hiệu ích chiến lược tổng hợp về giao thông thủy, bổ sung nước sinh thái, phát điện và phòng chống lũ lụt.”
黄果树大瀑布那滔滔水流自数十米高的悬崖巨石上倾泻而下,水雾漫天升腾、气势磅礴惊心动魄。
Huáng guǒ shù dà pù bù nà tāo tāo shuǐ liú zì shù shí mǐ gāo de xuán yá jù shí shàng qīng xiè ér xià, shuǐ wù màn tiān shēng téng, qì shì páng bó jīng xīn dòng pò.
“Dòng nước cuồn cuộn của đại thác nước Hoàng Quả Thụ từ vách đá cao hàng chục mét đổ ào ào xuống, sương nước bốc lên mù mịt ngút trời, khí thế hùng vĩ lay động lòng người.”
国家积极推进以人为核心的新型城镇化建设,促进广大中小城镇特色产业集群蓬勃高质量发展。
Guó jiā jī jí tuī jìn yǐ rén wéi hé xīn de xīn xíng chéng zhèn huà jiàn shè, cù jìn guǎng dà zhōng xiǎo chéng zhèn tè sè chǎn yè jí qún péng bó gāo zhì liàng fā zhǎn.
“Nhà nước tích cực thúc đẩy xây dựng đô thị hóa kiểu mới lấy con người làm trung tâm, thúc đẩy các cụm ngành nghề đặc sắc của đông đảo các thị trấn thành thị vừa và nhỏ phát triển chất lượng cao phồn vinh.”
我想去爱尔兰旅游。
Wǒ xiǎng qù Ài'ěrlán lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Ai-len.”
纽埃是一个美丽的岛国。
Niǔ āi shì yí gè měi lì de dǎo guó.
“Niue là một quốc đảo xinh đẹp.”
布拉格是捷克的首都。
bùlāgé shì jiékè de shǒudū.
“Praha là thủ đô của Cộng hòa Séc.”
中国西部属于典型的内陆地区。
zhōngguó xībù shǔyú diǎnxíng de nèi lù dìqū.
“Phía tây Trung Quốc là khu vực nội lục điển hình.”
洞庭湖边头是岳阳楼。
Dòngtíng húbiāntóu shì Yuèyánglóu.
“Đầu hồ Động Đình là Lầu Nhạc Dương.”
土耳其的首都是安卡拉。
Tǔ'ěrqí de shǒudū shì Ānkǎlā.
“Thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ là Ankara.”
哈萨克斯坦是中亚大国。
Hāsàkèsītǎn shì Zhōngyà dàguó.
“Kazakhstan là nước lớn ở Trung Á.”
河漫滩适合种植水稻。
Hémàntān shìhé zhòngzhí shuǐdào.
“Bãi bồi ven sông thích hợp trồng lúa nước.”
新加坡是一座环境优美的花园城市。
xīn jiā pō shì yí zuò huán jìng yōu měi de huā yuán chéng shì 。
“Singapore là một thành phố hoa viên với môi trường tươi đẹp.”
阿非利加有很多野生动物。
Āfēilìjiā yǒu hěn duō yěshēng dòngwù.
“Châu Phi có nhiều động vật hoang dã.”
春天的日本樱花盛开得很美。
chūn tiān de rì běn yīng huā shèng kāi dé hěn měi 。
“Hoa anh đào mùa xuân ở Nhật Bản nở rộ rất đẹp.”
亚美尼亚语是一门印欧语言。
yàměiníyàyǔ shì yīmén yìnōuyǔ yán。
“Tiếng Armenia là một ngôn ngữ Ấn-Âu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết