Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#1 HSK 2 Danh từ

清晨的高原高山湖泊宛如一面巨大的明镜,倒映着巍峨的雪山与蔚蓝的天空。

Qīng chén de gāo yuán gāo shān hú pō wǎn rú yí miàn jù dà de míng jìng, dào yìng zhe wēi é de xuě shān yǔ wèi lán de tiān kōng.

“Hồ nước núi cao trên cao nguyên buổi sáng sớm tựa như một tấm gương soi khổng lồ, soi bóng những đỉnh núi tuyết sừng sững và bầu trời trong xanh.”

#6 HSK 9 Danh từ

两岸青年科学家跨越海峡阻隔相聚北京前沿科学论坛,共同探讨未来量子计算与人工智能交叉创新发展新范式。

Liǎng àn qīng nián kē xué jiā kuà yuè hǎi xiá zǔ gé xiāng jù běi jīng qián yán kē xué lùn tán, gòng tóng tàn tǎo wèi lái liàng zǐ jì suàn yǔ rén gōng zhì néng jiāo chā chuàng xīn fā zhǎn xīn fàn shì.

“Các nhà khoa học trẻ hai bờ vượt qua sự ngăn cách của eo biển eo biển đã hội tụ tại Diễn đàn Khoa học Tiên phong Bắc Kinh, cùng bàn thảo mô thức mới phát triển đổi mới sáng tạo liên ngành trí tuệ nhân tạo và tính toán lượng tử tương lai.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 4 Danh từ

海峡两岸青年学者在大陆科技创新园区携手合作,共同推进前沿生物医药科技成果转化应用。

Hǎi xiá liǎng àn qīng nián xué zhě zài dà lù kē jì chuàng xīn yuán qū xié shǒu hé zuò, gòng tóng tuī jìn qián yán shēng wù yī yào kē jì chéng guǒ zhuǎn huà yìng yòng.

“Các học giả trẻ hai bên bờ eo biển cùng chung tay hợp tác tại khu công viên đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ ở đại lục đất liền, cùng nhau thúc đẩy ứng dụng chuyển đổi thành quả khoa học công nghệ y dược sinh học tiên phong.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

建在海拔四千米雪域高山之巅的大科学天文观测台,以其极佳的大气视宁度捕获了宇宙深处最遥远星系的超清图像。

Jiàn zài hǎi bá sì qiān mǐ xuě yù gāo shān zhī diān de dà kē xué tiān wén guān cè tái, yǐ qí jí jiā de dà qì shì níng dù bǔ huò le yǔ zhòu shēn chù zuì yáo yuǎn xīng xì de chāo qīng tú xiàng.

“Đài quan trắc thiên văn khoa học lớn xây dựng trên đỉnh núi cao non cao vùng tuyết phủ ở độ cao 4000 mét so với mực nước biển, nhờ độ tĩnh thị quyển khí quyển tuyệt vời đã bắt trọn hình ảnh siêu nét của các thiên hà xa xôi nhất nơi sâu thẳm vũ trụ.”

Bộ: 高 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
湄公河
Méigōnghé MI CÔNG HÀ

Sông Mê Kông

湄公河发源于中国青藏高原。

Méigōnghé fāyuán yú zhōngguó qīngzàng gāoyuán.

“Sông Mê Kông bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng, Trung Quốc.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 8 Thành ngữ

在经历了数百次实验挫折与数据偏差后,科研团队敏锐捕捉到一个反常物理信号,攻关课题峰回路转迎来重大转机。

Zài jīng lì le shù bǎi cì shí yàn cuò zhé yǔ shù jù piān chā hòu, kē yán tuán duì mǐn ruì bǔ zhuō dào yí gè fǎn cháng wù lǐ xìn hào, gōng guān kè tí fēng huí lù zhuǎn yíng lái zhòng dà zhuǎn jī.

“Sau khi trải qua hàng trăm lần sai lệch số liệu và trắc trở thực nghiệm, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã nhạy bén bắt trọn một tín hiệu vật lý bất thường, đề tài nghiên cứu vượt khó bước ngoặt mở ra chuyển biến bất ngờ tốt đẹp đón nhận thời cơ xoay chuyển trọng đại.”

Bộ: 足 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家全面推进美丽宜居乡村建设,昔日贫困落后的偏远山野村庄如今蝶变成了产业兴旺的现代生态宜居乐园。

Guó jiā quán miàn tuī jìn měi lì yí jū xiāng cūn jiàn shè, xī rì pín kùn luò hòu de piān yuǎn shān yě cūn zhuāng rú jīn dié biàn chéng le chǎn yè xīng wàng de xiàn dài shēng tài yí jū lè yuán.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng làng quê nông thôn tươi đẹp đáng sống, những thôn xóm ngôi làng vùng núi xa xôi nghèo nàn lạc hậu thuở nào ngày nay đã lột xác hóa thành thiên đường đáng sống sinh thái hiện đại ngành nghề thịnh vượng.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

巍峨横亘数千里的喜马拉雅山脉与昆仑山脉犹如巨大的天然地理脊梁,守护着青藏高原这片万物生长繁衍的净土。

Wēi é héng gèn shù qiān lǐ de xǐ mǎ lā yǎ shān mài yǔ kūn lún shān mài yóu rú jù dà de tiān rán dì lǐ jí liáng, shǒu hù zhe qīng zàng gāo yuán zhè piàn wàn wù shēng zhǎng fán yǎn de jìng tǔ.

“Dãy núi Himalaya và dãy núi Côn Lôn sừng sững vắt ngang hàng ngàn dặm tựa như xương sống địa lý tự nhiên khổng lồ, che chở cho mảnh đất thanh tịnh cao nguyên Thanh Tạng nơi vạn vật sinh sôi nảy nở.”

Bộ: 山 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 7 Danh từ

我们目前对浩瀚宇宙暗物质与暗能量的科学认知,依然仅仅只是宏伟物理未知世界的冰山一角。

Wǒ men mù qián duì hào hàn yǔ zhòu àn wù zhì yǔ àn néng liàng de kē xué rèn zhī, yī rán jǐn jǐn zhǐ shì hóng wěi wù lǐ wèi zhī shì jiè de bīng shān yī jiǎo.

“Những nhận thức khoa học hiện nay của chúng ta về năng lượng tối và vật chất tối trong vũ trụ bao la vẫn chỉ là một góc của tảng băng trôi núi băng trôi trong thế giới chưa biết bao la hùng vĩ của vật lý.”

Bộ: 山 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

若尔盖高原高寒泥炭沼泽湿地国家级自然保护区是黄河上游最重要的天然“蓄水池”与生态碳汇宝库。

Ruò ěr gài gāo yuán gāo hán ní tàn zhǎo zé shī dì guó jiā jí zì rán bǎo hù qū shì huáng hé shàng yóu zuì zhòng yào de tiān rán "xù shuǐ chí" yǔ shēng tài tàn huì bǎo kù.

“Khu Bảo tồn Thiên nhiên cấp Quốc gia đất ngập nước đầm lầy than bùn lạnh vùng cao Zoige chính là 'Bể chứa nước' tự nhiên và kho báu bể chứa carbon sinh thái quan trọng nhất ở thượng lưu sông Hoàng Hà.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →