Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#7 Chủ đề Từ vựng
德国
dé guó ĐỨC QUỐC

Nước Đức

德国制造的汽车品质非常可靠。

dé guó zhì zào de qì chē pǐn zhì fēi cháng kě kào 。

“Ô tô sản xuất tại Đức có chất lượng rất đáng tin cậy.”

#8 Chủ đề Từ vựng
英国
yīng guó ANH QUỐC

Nước Anh

伦敦是英国著名的历史名城。

lún dūn shì yīng guó zhù míng de lì shǐ míng chéng 。

“Luân Đôn là thành phố lịch sử nổi tiếng của nước Anh.”

#9 HSK 6 Danh từ

在武夷山国家公园原始森林深处,清澈见底的山涧小溪蜿蜒流淌,水声潺潺,生态环境极其纯净优美。

Zài wǔ yí shān guó jiā gōng yuán yuán shǐ sēn lín shēn chù, qīng chè jiàn dǐ de shān jiàn xiǎo xī wān yán liú tǎng, shuǐ shēng chán chán, shēng tài huán jìng jí qí chún jìng yōu měi.

“Sâu trong cánh rừng nguyên sinh của Công viên Quốc gia Vũ Di Sơn, dòng suối nhỏ khe suối trong vắt thấy tận đáy uốn lượn chảy trôi, tiếng nước róc rách, môi trường sinh thái vô cùng thanh khiết và tươi đẹp.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →