我打算去河南省投资。
wǒ dǎsuàn qù Hénán shěng tóuzī.
“Tôi dự định đến tỉnh Hà Nam để đầu tư.”
我打算去河南省投资。
wǒ dǎsuàn qù Hénán shěng tóuzī.
“Tôi dự định đến tỉnh Hà Nam để đầu tư.”
我们选了水路出行。
wǒmen xuǎnle shuǐlù chūxíng.
“Chúng ta chọn đi đường thủy.”
中国在赤道附近低纬度海域成功进行了多次海上航天运载火箭发射,充分利用了地球自转最大线速度优势。
Zhōng guó zài chì dào fù jìn dī wěi dù hǎi yù chéng gōng jìn xíng le duō cì hǎi shàng háng tiān yùn zài huǒ jiàn fā shè, chōng fèn lì yòng le dì qiú zì zhuàn zuì dà xiàn sù dù yōu shì.
“Trung Quốc đã thực hiện thành công nhiều đợt phóng tên lửa đẩy vũ trụ trên biển tại vùng biển vĩ độ thấp gần xích đạo, tận dụng triệt để ưu thế vận tốc tuyến tính tự quay lớn nhất của Trái Đất.”
各族儿女扎根祖国万里边疆,同心协力筑牢国家安全与民族团结的铜墙铁壁。
Gè zú ér nǚ zhā gēn zǔ guó wàn lǐ biān jiāng, tóng xīn xié lì zhù láo guó jiā ān quán yǔ mín zú tuán jié de tóng qiáng tiě bì.
“Đồng bào các dân tộc bám rễ nơi muôn dặm biên cương của Tổ quốc, đồng tâm hiệp lực xây đắp nên bức tường thành bằng đồng bằng sắt vững chắc của an ninh quốc gia và đại đoàn kết dân tộc.”
徐霞客游历了许多名山。
Xú Xiákè yóulì le xǔduō míngshān.
“Hứa Hạ Khách đã du lịch nhiều ngọn núi nổi tiếng.”
亚热带气候很湿润。
yàrèdài qìhòu hěn shīrùn.
“Khí hậu cận nhiệt đới rất nồm ẩm.”
国家北斗卫星导航系统实现了全球范围内厘米级三维空间经度、纬度与高程信息的全天候高精度实时授时定位。
Guó jiā běi dǒu wèi xīng dǎo háng xì tǒng shí xiàn le quán qiú fàn wéi nèi lí mǐ jí sān wéi kōng jiān jīng dù, wěi dù yǔ gāo chéng xìn xī de quán tiān hòu gāo jīng dù shí shí shòu shí dìng wèi.
“Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Bắc Đẩu Quốc gia đã thực hiện việc định vị cấp thời chuẩn độ chính xác cao 24/7 đối với thông tin cao độ, vĩ độ và kinh độ kinh độ không gian 3D cấp độ centimet trong phạm vi toàn cầu.”
我国深海载人潜水器在西太平洋深渊海底成功发现了发育活跃的超深水热液喷口群与深海活火山地质奇观。
Wǒ guó shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì zài xī tài píng yáng shēn yuān hǎi dǐ chéng gōng fā xiàn le fā yù huó yuè de chāo shēn shuǐ rè yè pēn kǒu qún yǔ shēn hǎi huó huǒ shān dì zhì qí guān.
“Tàu lặn có người lái biển sâu nước ta tại đáy vực sâu Tây Thái Bình Dương đã phát hiện thành công quần thể miệng phun thủy nhiệt siêu sâu phát triển hoạt động và kỳ quan địa chất núi lửa ngọn núi lửa còn hoạt động dưới đáy biển sâu.”
漫步在三亚阳光明媚、海水湛蓝的细软白沙滩上,习习海风令人心旷神怡、流连忘返。
Màn bù zài sān yà yáng guāng míng mèi, hǎi shuǐ zhàn lán de xì ruǎn bái shā tān shàng, xí xí hǎi fēng lìng rén xīn kuàng shén yí, liú lián wàng fǎn.
“Dạo bước trên bãi cát trắng mịn màng ngập tràn ánh nắng ấm áp cùng làn nước biển xanh biếc tại Tam Á, làn gió biển mơn man khiến lòng người thư thái say đắm quên lối về.”
在面对复杂的挑战时,保持高原的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gāo yuán de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao nguyên đặc biệt quan trọng.”
警察在丁字路口指挥交通。
jǐngchá zài dīngzì lùkǒu zhǐhuī jiāotōng
“Cảnh sát đang điều khiển giao thông ở ngã ba.”
“峡”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xiá” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““峡” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“湾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““湾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
南极有巨大的冰川。
nánjí yǒu jùdà de bīngchuān.
“Nam Cực có sông băng khổng lồ.”
宿舍新换了一张实木单人床,睡起来感觉既舒适又稳当。
Sù shè xīn huàn le yī zhāng shí mù dān rén chuáng, shuì qǐ lái gǎn jué jì shū shì yòu wěn dāng.
“Ký túc xá mới đổi một chiếc giường đơn bằng gỗ thịt, nằm ngủ cảm thấy vừa êm ái thoải mái lại vừa chắc chắn.”
在贵州喀斯特深幽寂静的山谷之中,举世瞩目的“中国天眼”大科学望远镜静静仰望浩瀚宇宙星空。
Zài guì zhōu kā sī tè shēn yōu jì jìng de shān gǔ zhī zhōng, jǔ shì zhǔ mù dì "zhōng guó tiān yǎn" dà kē xué wàng yuǎn jìng jìng jìng yǎng wàng hào hàn yǔ zhòu xīng kōng.
“Bên trong thung lũng hẻm núi tĩnh mịch sâu thẳm vùng Karst Quý Châu, chiếc kính viễn vọng khoa học lớn 'Mắt Thần Trung Quốc' (FAST) thu hút sự dõi theo của toàn thế giới đang lặng lẽ ngước nhìn bầu trời sao vũ trụ bao la.”
太平洋里有很多小岛。
tàipíngyáng lǐ yǒu hěnduō xiǎo dǎo.
“Trong Thái Bình Dương có rất nhiều đảo nhỏ.”
大洋深处有很多神秘生物。
dàyáng shēnchù yǒu hěnduō shénmì shēngwù.
“Trong lòng đại dương có nhiều sinh vật bí ẩn.”
村落的居民很友善。
cūnluò de jūmín hěn yǒushàn.
“Cư dân trong làng rất thân thiện.”
他带来三根钓鱼竿。
tā dài lái sāngēn diàoyú gān.
“Anh ấy mang đến ba cái cần câu.”
海洋很深。
hǎi yáng hěn shēn 。
“Đại dương rất sâu.”
我国积极推进海洋强国建设,深海勘探与海洋生态系统保护取得了举世瞩目的跨越式成就。
Wǒ guó jī jí tuī jìn hǎi yáng qiáng guó jiàn shè, shēn hǎi kān tàn yǔ hǎi yáng shēng tài xì tǒng bǎo hù qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì kuà yuè shì chéng jiù.
“Nước ta tích cực đẩy mạnh xây dựng cường quốc biển đại dương, công tác bảo tồn hệ sinh thái biển và thám hiểm biển sâu đã đạt được những thành tựu nhảy vọt khiến toàn thế giới dõi theo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế