Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 6 Danh từ

中国在赤道附近低纬度海域成功进行了多次海上航天运载火箭发射,充分利用了地球自转最大线速度优势。

Zhōng guó zài chì dào fù jìn dī wěi dù hǎi yù chéng gōng jìn xíng le duō cì hǎi shàng háng tiān yùn zài huǒ jiàn fā shè, chōng fèn lì yòng le dì qiú zì zhuàn zuì dà xiàn sù dù yōu shì.

“Trung Quốc đã thực hiện thành công nhiều đợt phóng tên lửa đẩy vũ trụ trên biển tại vùng biển vĩ độ thấp gần xích đạo, tận dụng triệt để ưu thế vận tốc tuyến tính tự quay lớn nhất của Trái Đất.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

各族儿女扎根祖国万里边疆,同心协力筑牢国家安全与民族团结的铜墙铁壁。

Gè zú ér nǚ zhā gēn zǔ guó wàn lǐ biān jiāng, tóng xīn xié lì zhù láo guó jiā ān quán yǔ mín zú tuán jié de tóng qiáng tiě bì.

“Đồng bào các dân tộc bám rễ nơi muôn dặm biên cương của Tổ quốc, đồng tâm hiệp lực xây đắp nên bức tường thành bằng đồng bằng sắt vững chắc của an ninh quốc gia và đại đoàn kết dân tộc.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 9 Danh từ

国家北斗卫星导航系统实现了全球范围内厘米级三维空间经度、纬度与高程信息的全天候高精度实时授时定位。

Guó jiā běi dǒu wèi xīng dǎo háng xì tǒng shí xiàn le quán qiú fàn wéi nèi lí mǐ jí sān wéi kōng jiān jīng dù, wěi dù yǔ gāo chéng xìn xī de quán tiān hòu gāo jīng dù shí shí shòu shí dìng wèi.

“Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Bắc Đẩu Quốc gia đã thực hiện việc định vị cấp thời chuẩn độ chính xác cao 24/7 đối với thông tin cao độ, vĩ độ và kinh độ kinh độ không gian 3D cấp độ centimet trong phạm vi toàn cầu.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Danh từ

我国深海载人潜水器在西太平洋深渊海底成功发现了发育活跃的超深水热液喷口群与深海活火山地质奇观。

Wǒ guó shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì zài xī tài píng yáng shēn yuān hǎi dǐ chéng gōng fā xiàn le fā yù huó yuè de chāo shēn shuǐ rè yè pēn kǒu qún yǔ shēn hǎi huó huǒ shān dì zhì qí guān.

“Tàu lặn có người lái biển sâu nước ta tại đáy vực sâu Tây Thái Bình Dương đã phát hiện thành công quần thể miệng phun thủy nhiệt siêu sâu phát triển hoạt động và kỳ quan địa chất núi lửa ngọn núi lửa còn hoạt động dưới đáy biển sâu.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

漫步在三亚阳光明媚、海水湛蓝的细软白沙滩上,习习海风令人心旷神怡、流连忘返。

Màn bù zài sān yà yáng guāng míng mèi, hǎi shuǐ zhàn lán de xì ruǎn bái shā tān shàng, xí xí hǎi fēng lìng rén xīn kuàng shén yí, liú lián wàng fǎn.

“Dạo bước trên bãi cát trắng mịn màng ngập tràn ánh nắng ấm áp cùng làn nước biển xanh biếc tại Tam Á, làn gió biển mơn man khiến lòng người thư thái say đắm quên lối về.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ
高原
gāo yuán CAO NGUYÊN

cao nguyên

在面对复杂的挑战时,保持高原的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gāo yuán de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao nguyên đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 高 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“峡”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xiá” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““峡” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 山 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 1 Danh từ

宿舍新换了一张实木单人床,睡起来感觉既舒适又稳当。

Sù shè xīn huàn le yī zhāng shí mù dān rén chuáng, shuì qǐ lái gǎn jué jì shū shì yòu wěn dāng.

“Ký túc xá mới đổi một chiếc giường đơn bằng gỗ thịt, nằm ngủ cảm thấy vừa êm ái thoải mái lại vừa chắc chắn.”

Bộ: 心 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在贵州喀斯特深幽寂静的山谷之中,举世瞩目的“中国天眼”大科学望远镜静静仰望浩瀚宇宙星空。

Zài guì zhōu kā sī tè shēn yōu jì jìng de shān gǔ zhī zhōng, jǔ shì zhǔ mù dì "zhōng guó tiān yǎn" dà kē xué wàng yuǎn jìng jìng jìng yǎng wàng hào hàn yǔ zhòu xīng kōng.

“Bên trong thung lũng hẻm núi tĩnh mịch sâu thẳm vùng Karst Quý Châu, chiếc kính viễn vọng khoa học lớn 'Mắt Thần Trung Quốc' (FAST) thu hút sự dõi theo của toàn thế giới đang lặng lẽ ngước nhìn bầu trời sao vũ trụ bao la.”

Bộ: 山 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 2 Danh từ

我国积极推进海洋强国建设,深海勘探与海洋生态系统保护取得了举世瞩目的跨越式成就。

Wǒ guó jī jí tuī jìn hǎi yáng qiáng guó jiàn shè, shēn hǎi kān tàn yǔ hǎi yáng shēng tài xì tǒng bǎo hù qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì kuà yuè shì chéng jiù.

“Nước ta tích cực đẩy mạnh xây dựng cường quốc biển đại dương, công tác bảo tồn hệ sinh thái biển và thám hiểm biển sâu đã đạt được những thành tựu nhảy vọt khiến toàn thế giới dõi theo.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →