Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

中外科学家共同签署国际开放科学倡议,约定在全球重大气候变化与生物多样性数据共享上开展深度合作。

Zhōng wài kē xué jiā gòng tóng qiān shǔ guó jì kāi fàng kē xué chàng yì, yuē dìng zài quán qiú zhòng dà qì hòu biàn huà yǔ shēng wù duō yàng xìng shù jù gòng xiǎng shàng kāi zhǎn shēn dù hé zuò.

“Các nhà khoa học trong và ngoài nước cùng ký kết Sáng kiến Khoa học Mở Quốc tế, thỏa thuận hẹn ước quy ước triển khai hợp tác sâu sắc trên việc chia sẻ dữ liệu đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu trọng đại toàn cầu.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
水坝
shuǐbà THỦY BÁ

đập nước

那水坝在水的压力下决口了。

nà shuǐbà zài shuǐ de yālì xià juékǒu le

“Câu này có nghĩa là "Cái đập bị vỡ dưới áp lực của nước."”

#10 HSK 5 Danh từ

中外游客乘坐舒适的新能源全景画舫泛舟桂林漓江之上,尽情游览“江作青罗带,山如碧玉簪”的喀斯特绝美画卷。

Zhōng wài yóu kè chéng zuò shū shì de xīn néng yuán quán jǐng huà fǎng fàn zhōu guì lín lí jiāng zhī shàng, jìn qíng yóu lǎn "jiāng zuò qīng luó dài, shān rú bì yù zān" de kā sī tè jué měi huà juàn.

“Du khách trong và ngoài nước ngồi trên du thuyền phong cảnh toàn cảnh năng lượng mới êm ái lướt trên dòng sông Ly Quế Lâm, thỏa sức tham quan thưởng ngoạn bức tranh thủy mặc Karst tuyệt mỹ 'Sông như dải lụa xanh biếc, núi tựa trâm cài ngọc bích'.”

Bộ: 水 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Danh từ

“洪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hóng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““洪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#13 HSK 6 Danh từ

“嫦娥六号”探测器从月球背面南极艾特肯盆地成功采集了人类首份珍贵的月背深层玄武岩岩石样本。

" cháng é liù hào" tàn cè qì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì chéng gōng cǎi jí le rén lèi shǒu fèn zhēn guì de yuè bèi shēn céng xuán wǔ yán yán shí yàng běn.

“Tàu thám trắc 'Hằng Nga 6' từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng đã thu thập thành công mẫu vật đá nham thạch bazan tầng sâu mặt sau Mặt Trăng vô giá đầu tiên của nhân loại.”

Bộ: 石 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

八达岭是北京著名的景点。

Bādálǐng shì Běijīng zhùmíng de jǐngdiǎn.

“Bát Đạt Lĩnh là điểm du lịch nổi tiếng của Bắc Kinh.”

Bộ: 八 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Danh từ

我国科研团队在南海目标海域成功实施了全球首次可燃冰高通量安全试开采,刷新了产气总量世界纪录。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài nán hǎi mù biāo hǎi yù chéng gōng shí shī le quán qiú shǒu cì kě rán bīng gāo tōng liàng ān quán shì kāi cǎi, shuā xīn le chǎn qì zǒng liàng shì jiè jì lù.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại vùng biển hải vực mục tiêu ở Biển Đông đã thực hiện thành công cuộc thử nghiệm khai thác an toàn thông lượng cao băng cháy (khí hydrate) đầu tiên trên toàn cầu, phá vỡ kỷ lục thế giới về tổng lượng khí khai thác.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

在大型水利枢纽工程建设中,党和政府妥善安置了数十万库区搬迁移民并落实了产业后续扶持政策。

Zài dà xíng shuǐ lì shū niǔ gōng chéng jiàn shè zhōng, dǎng hé zhèng fǔ tuǒ shàn ān zhì le shù shí wàn kù qū bān qiān yí mín bìng luò shí le chǎn yè hòu xù fú chí zhèng cè.

“Trong việc xây dựng các công trình đầu mối thủy lợi quy mô lớn, Đảng và Chính phủ đã bố trí tái định cư chu đáo cho hàng chục vạn hộ dân di dời vùng lòng hồ và thực thi các chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề tiếp theo.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家深入实施区域协调发展战略,加快推进京津冀协同发展、长江经济带发展与长三角一体化高质量发展。

Guó jiā shēn rù shí shī qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè, jiā kuài tuī jìn jīng jīn jì xié tóng fā zhǎn, cháng jiāng jīng jì dài fā zhǎn yǔ zhǎng sān jiǎo yī tǐ huà gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược phát triển phối hợp vùng khu vực, đẩy nhanh thúc đẩy phát triển phối hợp Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc, phát triển Vành đai Kinh tế Sông Trường Giang cùng phát triển chất lượng cao tích hợp Vùng Đồng bằng Sông Dương Tử.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →