梵蒂冈: Vatican; Thành phố Vatican
Nét viết & luyện viết chữ 梵蒂冈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẠN (梵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)
Chữ PHẠN (梵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.
Vatican; Thành phố Vatican
Chữ ĐẾ (蒂): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 根深蒂固 (CĂN THÂM ĐẾ CỐ: ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế).
sườn núi hoặc đỉnh đồi
Chữ CƯƠNG (冈, phồn thể: 岡): thuộc bộ QUYNH (冂), gồm 4 nét.
Câu ví dụ với từ “梵蒂冈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
梵蒂冈是天主教的中心。
Fàndìgāng shì tiānzhǔjiào de zhōngxīn.
“Vatican là trung tâm của Công giáo.”
梵蒂冈城是天主教中心。
Fàndìgāng chéng shì tiānzhǔjiào zhōngxīn.
“Thành phố Vatican là trung tâm của công giáo.”
Từ “梵蒂冈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梵蒂冈 (Fàndìgāng)
梵蒂冈 (Fàndìgāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “梵蒂冈” có phiên âm Pinyin là “Fàndìgāng”, âm Hán Việt là “PHẠM ĐẾ CƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Vatican; Thành phố Vatican”.
Chữ 梵蒂冈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “梵蒂冈” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.