梵蒂冈
Minh họa từ vựng 梵蒂冈 (Fàndìgāng)
Fàndìgāng HÁN VIỆT: PHẠM ĐẾ CƯƠNG

梵蒂冈: Vatican; Thành phố Vatican

Vatican Thành phố Vatican

Nét viết & luyện viết chữ 梵蒂冈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 梵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẠN (梵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

梵
fàn PHẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ PHẠN (梵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.

蒂
Fàndìgāng PHẠM ĐẾ CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vatican; Thành phố Vatican

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐẾ (蒂): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 根深蒂固 (CĂN THÂM ĐẾ CỐ: ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế).

冈
gāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sườn núi hoặc đỉnh đồi

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ CƯƠNG (冈, phồn thể: 岡): thuộc bộ QUYNH (冂), gồm 4 nét.

Câu ví dụ với từ “梵蒂冈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

梵蒂冈是天主教的中心。

Fàndìgāng shì tiānzhǔjiào de zhōngxīn.

“Vatican là trung tâm của Công giáo.”

Ví dụ #2

梵蒂冈城是天主教中心。

Fàndìgāng chéng shì tiānzhǔjiào zhōngxīn.

“Thành phố Vatican là trung tâm của công giáo.”

Từ “梵蒂冈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梵蒂冈 (Fàndìgāng)

梵蒂冈 (Fàndìgāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “梵蒂冈” có phiên âm Pinyin là “Fàndìgāng”, âm Hán Việt là “PHẠM ĐẾ CƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Vatican; Thành phố Vatican”.

Chữ 梵蒂冈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “梵蒂冈” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-30T12:56:43+07:00