加蓬是非洲国家。
Jiāpéng shì Fēizhōu guójiā.
“Gabon là một quốc gia ở châu Phi.”
Chủ đề Địa lý gồm 1.261 từ vựng, được chia thành 53 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
加蓬是非洲国家。
Jiāpéng shì Fēizhōu guójiā.
“Gabon là một quốc gia ở châu Phi.”
我想去爱沙尼亚旅游。
Wǒ xiǎng qù Àishāníyà lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Estonia.”
我想去格鲁吉亚旅游。
Wǒ xiǎng qù Gélǔjíyà lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Georgia.”
尼日尔是非洲国家。
Nírì'ěr shì Fēizhōu guójiā.
“Ni-giê là một quốc gia ở châu Phi.”
马其顿位于巴尔干半岛。
Mǎqídùn wèiyú Bā'ěrgān bàndǎo.
“Ma-kê-đô-ni-a nằm ở bán đảo Balkan.”
利比亚的首都是的黎波里。
Lìbǐyà de shǒudū shì Dílìbōlǐ.
“Thủ đô của Libya là Tripoli.”
我想去毛里求斯旅游。
Wǒ xiǎng qù Máolǐqiúsī lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Mô-ri-xơ.”
多哥是西非国家。
Duōgē shì xīfēi guójiā.
“Tô-gô là một quốc gia ở Tây Phi.”
哥哥正在美国纽约读大学。
gē ge zhèng zài měi guó niǔ yuē dú dà xué 。
“Anh trai đang học đại học ở New York, Mỹ.”
世界级跨海大桥如同一条巨龙横跨在辽阔秀丽的海湾之上,将周边核心经济城市紧密连为一体。
Shì jiè jí kuà hǎi dà qiáo rú tóng yī tiáo jù lóng héng kuà zài liáo kuò xiù lì de hǎi wān zhī shàng, jiāng zhōu biān hé xīn jīng jì chéng shì jǐn mì lián wèi yī tǐ.
“Cây cầu vượt biển tầm cỡ thế giới tựa như một con rồng khổng lồ vắt ngang qua vùng vịnh biển vũng vịnh bao la tươi đẹp, kết nối chặt chẽ các đô thị kinh tế cốt lõi xung quanh thành một khối thống nhất.”
我们住在山麓附近。
wǒmen zhù zài shānlù fùjìn.
“Chúng tôi sống gần chân núi.”
在近地轨道多星协同编队飞行科学实验中,微纳卫星星座始终保持着厘米级超高精度的动态相对队形。
Zài jìn dì guǐ dào duō xīng xié tóng biān duì fēi xíng kē xué shí yàn zhōng, wēi nà wèi xīng xīng zuò shǐ zhōng bǎo chí zhe lí mǐ jí chāo gāo jīng dù de dòng tài xiāng duì duì xíng.
“Trong thực nghiệm khoa học bay theo đội hình biên đội hiệp đồng đa vệ tinh trên quỹ đạo gần Trái đất, chòm sao vệ tinh vi nano luôn duy trì đội hình hàng ngũ tương đối động thái có độ chính xác siêu cao cấp độ centimet.”
那船牢牢地搁浅在沙洲上。
nà chuán láoláo dì gēqiǎn zài shāzhōu shàng
“Chiếc thuyền đang cố định và bị mắc cạn trên cồn cát.”
脊索动物有脊椎骨。
Jísuǒ dòngwù yǒu jǐchuí gǔ.
“Động vật dây sống có xương sống.”
格林纳达是一个美丽的岛国。
Gélínnàdá shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Grê-na-đa là một quốc đảo xinh đẹp.”
这段山路异常陡峭,不仅需要耗费大量体力,攀登时还必须格外小心。
zhè duàn shān lù yì cháng dǒu qiào , bù jǐn xū yào hào fèi dà liàng tǐ lì , pān dēng shí hái bì xū gé wài xiǎo xīn 。
“Đoạn đường núi này vô cùng dốc, không chỉ tiêu tốn nhiều thể lực mà khi leo còn phải hết sức cẩn thận.”
溪水流过狭长的沟壑。
xīshuǐ liúguò xiácháng de gōuhè.
“Nước suối chảy qua khe rãnh hẹp.”
那崖看起来很高。
nà yá kàn qǐlái hěn gāo.
“Vách đá đó trông rất cao.”
暴雨后,路上积满了淤泥。
bàoyǔ hòu, lùshàng jī mǎnle yūní.
“Sau cơn mưa lớn, trên đường chất đầy bùn đọng.”
这块布的纬线很密。
zhè kuài bù de wěixiàn hěn mì.
“Sợi ngang của miếng vải này rất dày.”
这个小村子的风景非常优美。
zhè ge xiǎo cūn zǐ de fēng jǐng fēi cháng yōu měi 。
“Phong cảnh của ngôi làng nhỏ này vô cùng tuyệt đẹp.”
我们到悬崖边拍照。
wǒmen dào xuányá biān pāizhào.
“Chúng tôi đến bên vách đá chụp ảnh.”
国家水系生态监测网络全面实现了对全国主要跨界河流与重点水系水质水生态全天候全自动高精度智能遥测。
Guó jiā shuǐ xì shēng tài jiān cè wǎng luò quán miàn shí xiàn le duì quán guó zhǔ yào kuà jiè hé liú yǔ zhòng diǎn shuǐ xì shuǐ zhì shuǐ shēng tài quán tiān hòu quán zì dòng gāo jīng dù zhì néng yáo cè.
“Mạng lưới quan trắc sinh thái hệ thống sông ngòi quốc gia đã thực hiện việc đo từ xa thông minh độ chính xác cao tự động hoàn toàn 24/7 đối với hệ sinh thái nước và chất lượng nước của các lưu vực trọng điểm và sông ngòi dòng sông xuyên biên giới chính trên toàn quốc.”
我国南部海域星罗棋布的美丽岛屿和珊瑚礁,犹如一颗颗晶莹璀璨的祖国蓝海明珠。
Wǒ guó nán bù hǎi yù xīng luó qí bù de měi lì dǎo yǔ hé shān hú jiāo, yóu rú yī kē kē jīng yíng cuǐ càn de zǔ guó lán hǎi míng zhū.
“Những hòn đảo xinh đẹp cùng các rạn san hô rải rác như ngàn vì sao trên vùng biển phía Nam nước ta tựa như những viên ngọc sáng lấp lánh trong suốt giữa lòng biển xanh của Tổ quốc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết