Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#10 HSK 6 Danh từ

世界级跨海大桥如同一条巨龙横跨在辽阔秀丽的海湾之上,将周边核心经济城市紧密连为一体。

Shì jiè jí kuà hǎi dà qiáo rú tóng yī tiáo jù lóng héng kuà zài liáo kuò xiù lì de hǎi wān zhī shàng, jiāng zhōu biān hé xīn jīng jì chéng shì jǐn mì lián wèi yī tǐ.

“Cây cầu vượt biển tầm cỡ thế giới tựa như một con rồng khổng lồ vắt ngang qua vùng vịnh biển vũng vịnh bao la tươi đẹp, kết nối chặt chẽ các đô thị kinh tế cốt lõi xung quanh thành một khối thống nhất.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ

在近地轨道多星协同编队飞行科学实验中,微纳卫星星座始终保持着厘米级超高精度的动态相对队形。

Zài jìn dì guǐ dào duō xīng xié tóng biān duì fēi xíng kē xué shí yàn zhōng, wēi nà wèi xīng xīng zuò shǐ zhōng bǎo chí zhe lí mǐ jí chāo gāo jīng dù de dòng tài xiāng duì duì xíng.

“Trong thực nghiệm khoa học bay theo đội hình biên đội hiệp đồng đa vệ tinh trên quỹ đạo gần Trái đất, chòm sao vệ tinh vi nano luôn duy trì đội hình hàng ngũ tương đối động thái có độ chính xác siêu cao cấp độ centimet.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Tính từ

这段山路异常陡峭,不仅需要耗费大量体力,攀登时还必须格外小心。

zhè duàn shān lù yì cháng dǒu qiào , bù jǐn xū yào hào fèi dà liàng tǐ lì , pān dēng shí hái bì xū gé wài xiǎo xīn 。

“Đoạn đường núi này vô cùng dốc, không chỉ tiêu tốn nhiều thể lực mà khi leo còn phải hết sức cẩn thận.”

Bộ: 子 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Danh từ

国家水系生态监测网络全面实现了对全国主要跨界河流与重点水系水质水生态全天候全自动高精度智能遥测。

Guó jiā shuǐ xì shēng tài jiān cè wǎng luò quán miàn shí xiàn le duì quán guó zhǔ yào kuà jiè hé liú yǔ zhòng diǎn shuǐ xì shuǐ zhì shuǐ shēng tài quán tiān hòu quán zì dòng gāo jīng dù zhì néng yáo cè.

“Mạng lưới quan trắc sinh thái hệ thống sông ngòi quốc gia đã thực hiện việc đo từ xa thông minh độ chính xác cao tự động hoàn toàn 24/7 đối với hệ sinh thái nước và chất lượng nước của các lưu vực trọng điểm và sông ngòi dòng sông xuyên biên giới chính trên toàn quốc.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

我国南部海域星罗棋布的美丽岛屿和珊瑚礁,犹如一颗颗晶莹璀璨的祖国蓝海明珠。

Wǒ guó nán bù hǎi yù xīng luó qí bù de měi lì dǎo yǔ hé shān hú jiāo, yóu rú yī kē kē jīng yíng cuǐ càn de zǔ guó lán hǎi míng zhū.

“Những hòn đảo xinh đẹp cùng các rạn san hô rải rác như ngàn vì sao trên vùng biển phía Nam nước ta tựa như những viên ngọc sáng lấp lánh trong suốt giữa lòng biển xanh của Tổ quốc.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →