Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 2 Danh từ

清晨,东方天际冉冉升起一轮喷薄而出的红日,把万道金色朝霞洒向辽阔神州大地。

Qīng chén, dōng fāng tiān jì rǎn rǎn shēng qǐ yī lún pēn bó ér chū de hóng rì, bǎ wàn dào jīn sè zhāo xiá sǎ xiàng liáo kuò shén zhōu dà dì.

“Sáng sớm, trên bầu trời phương Đông từ từ nhô lên vầng thái dương đỏ rực, rọi muôn vàn tia ráng vàng óng ả xuống mảnh đất Thần Châu bao la.”

Bộ: 方 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在人工智能技术日新月异的大背景下,全社会必须深入研讨并划定科技伦理与算法应用的法律安全边界。

Zài rén gōng zhì néng jì shù rì xīn yuè yì de dà bèi jǐng xià, quán shè huì bì xū shēn rù yán tǎo bìng huà dìng kē jì lún lǐ yǔ suàn fǎ yìng yòng de fǎ lǜ ān quán biān jiè.

“Trong bối cảnh công nghệ trí tuệ nhân tạo thay đổi từng ngày, toàn xã hội bắt buộc phải đi sâu thảo luận và xác định ranh giới an toàn pháp luật và đạo đức khoa học công nghệ trong ứng dụng thuật toán.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

慕尼黑协定引发争议。

Mùníhēi xiédìng yǐnfā zhēngyì.

“Hiệp định Mu-ních gây tranh cãi.”

Bộ: 艹 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

放眼望去,盛开的十万亩油菜花田如同一片金色的壮美海洋,在春风中泛起层层波浪。

Fàng yǎn wàng qù, shèng kāi de shí wàn mǔ yóu cài huā tián rú tóng yī piàn jīn sè de zhuàng měi hǎi yáng, zài chūn fēng zhōng fàn qǐ céng céng bō làng.

“Phóng tầm mắt nhìn ra xa, mười vạn mẫu ruộng hoa cải vàng nở rộ tựa như một dải đại dương vàng óng ả tráng lệ, dập dềnh từng đợt sóng hoa trong gió xuân.”

Bộ: 片 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

我国深海地质科考团队在西太平洋万米海沟成功探明了储量极其丰富的大型富钴结壳稀有金属多金属矿。

Wǒ guó shēn hǎi dì zhì kē kǎo tuán duì zài xī tài píng yáng wàn mǐ hǎi gōu chéng gōng tàn míng liǎo chǔ liàng jí qí fēng fù de dà xíng fù gǔ jié ké xī yǒu jīn shǔ duō jīn shǔ kuàng.

“Đội ngũ khảo sát địa chất biển sâu của nước ta tại rãnh biển vạn mét Tây Thái Bình Dương đã thăm dò xác minh thành công mỏ đa kim khoáng sản kim loại hiếm vỏ bọc giàu coban cỡ lớn có trữ lượng cực kỳ phong phú.”

Bộ: 辶 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Danh từ

中国坚持走开放共赢的和平发展道路,坚决反对国际科技经贸领域以强凌弱、赢者通吃的霸权丛林法则。

Zhōng guó jiān chí zǒu kāi fàng gòng yíng de hé píng fā zhǎn dào lù, jiān jué fǎn duì guó jì kē jì jīng mào lǐng yù yǐ qiáng líng ruò, yíng zhě tōng chī de bà quán cóng lín fǎ zé.

“Trung Quốc kiên trì bước đi trên con đường phát triển hòa bình đôi bên cùng thắng mở cửa, kiên quyết phản đối luật rừng rừng rậm bá quyền cá lớn nuốt cá bé, ỷ mạnh hiếp yếu trong lĩnh vực kinh tế thương mại khoa học công nghệ quốc tế.”

Bộ: 阝 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Danh từ

白鹤滩特大水电站超级双曲拱坝全线浇筑了低热低水化热低裂缝高强混凝土,堪称世界水利工程奇迹。

Bái hè tān tè dà shuǐ diàn zhàn chāo jí shuāng qū gǒng bà quán xiàn jiāo zhù le dī rè dī shuǐ huà rè dī liè fèng gāo qiáng hùn níng tǔ, kān chēng shì jiè shuǐ lì gōng chéng qí jì.

“Con đập vòm cong kép siêu cấp của Siêu Nhà máy Thủy điện Bạch Hạc Than toàn tuyến đã đổ bê tông cường độ cao ít nứt sinh nhiệt thủy hóa thấp, xứng danh là kỳ tích công trình thủy lợi thế giới.”

#21 HSK 3 Danh từ

国家级高新技术产业开发区聚集了大量顶尖科创企业,成为培育发展新质生产力的核心高地。

Guó jiā jí gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū jù jí le dà liàng dǐng jiān kē chuàng qǐ yè, chéng wéi péi yù fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì de hé xīn gāo dì.

“Khu vực địa bàn khu phát triển ngành công nghệ cao mới cấp quốc gia quy tụ lượng lớn các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ hàng đầu, trở thành cao điểm cốt lõi để nuôi dưỡng phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 言 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“溟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Míng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““溟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →