Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#15 HSK 8 Danh từ

国家科技伦理委员会健全了学术不端容错纠错与追责机制,严格区分探索性实验失败与主观学术造假过错。

Guó jiā kē jì lún lǐ wěi yuán huì jiàn quán le xué shù bù duān róng cuò jiū cuò yǔ zhuī zé jī zhì, yán gé qū fēn tàn suǒ xìng shí yàn shī bài yǔ zhǔ guān xué shù zào jiǎ guò cuò.

“Hội đồng Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã hoàn thiện cơ chế truy cứu trách nhiệm cùng sửa sai dung lỗi sai sót học thuật, phân biệt rạch ròi nghiêm ngặt giữa lỗi lầm khuyết điểm làm giả học thuật chủ quan và thất bại thực nghiệm mang tính tìm tòi.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“源”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yuán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““源” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →