Đang hiển thị 1–13 trong tổng số 13 từ vựng chủ đề Địa lý
#1 Chủ đề Từ vựng

这个孩子头部受过伤,大脑有些迟钝。

Zhège háizi tóu bù shòuguò shāng, dànǎo yǒuxiē chídùn.

“Đứa trẻ đó đầu bị chấn thương nên đầu óc hơi chậm chạp.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

在遇到复杂算法难题时不妨先出去散散步换个心情,让紧绷疲劳的脑袋好好放空片刻。

Zài yù dào fù zá suàn fǎ nán tí shí bù fáng xiān chū qù sàn sàn bù huàn gè xīn qíng, ràng jǐn bēng pí láo de nǎo dài hǎo hǎo fàng kōng piàn kè.

“Khi gặp phải bài toán thuật toán phức tạp hóc búa, sao bạn không thử ra ngoài đi dạo đổi gió một chút để cho cái đầu căng thẳng mệt mỏi được thả lỏng thư thái đôi hồi.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Danh từ

“冠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““冠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#9 Chủ đề Từ vựng
王冠
wángguān VƯƠNG QUÁN

vương miện

在古代,王冠代表着统治者的地位。

zài gǔdài, wángguàn dàibiǎozhe tǒngzhì zhě de dìwèi.

“Thời xưa, vương miện biểu trưng cho địa vị người cai trị.”

#12 HSK 6 Tính từ

四通八达的高标准四车道柏油沥青公路如同黑色缎带延伸进大山深处,宽阔平坦的道路彻底改变了村庄的出行条件。

Sì tōng bā dá de gāo biāo zhǔn sì chē dào bǎi yóu lì qīng gōng lù rú tóng hēi sè duàn dài yán shēn jìn dà shān shēn chù, kuān kuò píng tǎn de dào lù chè dǐ gǎi biàn le cūn zhuāng de chū xíng tiáo jiàn.

“Tuyến đường nhựa asphalt tiêu chuẩn cao 4 làn xe thông suốt bốn phương tám hướng tựa như dải lụa đen trải dài vào sâu trong lòng núi, con đường thênh thang bằng phẳng rộng rãi đã thay đổi hoàn toàn điều kiện đi lại của các thôn làng.”

Bộ: 辶 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →