苏里南是南美洲的国家。
Sūlǐnán shì Nán Měizhōu de guójiā.
“Xu-ri-nam là một quốc gia ở Nam Mỹ.”
峡湾风景非常美丽。
Xiá wān fēng jǐng fēi cháng měi lì.
“Phong cảnh vịnh hẹp rất đẹp.”
印度是南亚次大陆的一部分。
Yìndù shì Nányà cìdàlù de yībùfèn.
“Ấn Độ là một phần của tiểu lục địa Nam Á.”
Guy-a-na; Cộng hoà hợp tác Guy-a-na; Guyana (Cooperative Republic of Guyana, viết tắt là Guy., tên cũ là British Guiana)
我想去圭亚那旅游。
Wǒ xiǎng qù Guīyànà lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Guyana.”
我想去波黑旅游。
Wǒ xiǎng qù Bō Hēi lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Bosna và Herzegovina.”
多米尼克是一个美丽的国家。
Duōmǐ níkè shì yí gè měilì de guójiā.
“Dominica là một quốc gia xinh đẹp.”
瓦努阿图是一个美丽的岛国。
Wǎnǔ'ātú shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Vanuatu là một quốc đảo xinh đẹp.”
我想去摩尔多瓦旅游。
Wǒ xiǎng qù Mó'ěrduōwǎ lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Môn-đô-va.”
几内亚比绍是一个美丽的国家。
Jǐnèiyà Bǐshào shì yí gè měilì de guójiā.
“Ghi-nê Bít-xao là một quốc gia xinh đẹp.”
四川的火锅非常有名。
sìchuān de huǒguō fēicháng yǒumíng.
“Lẩu Tứ Xuyên rất nổi tiếng.”
瑞典是北欧的一个国家。
ruìdiǎn shì běi'ōu de yīgè guójiā.
“Thụy Điển là một quốc gia Bắc Âu.”
我朋友从瑞士回来。
wǒ péngyǒu cóng ruìshì huílái.
“Bạn tôi vừa trở về từ Thụy Sĩ.”
伊拉克有很多石油。
yīlākè yǒu hěnduō shíyóu.
“Iraq có rất nhiều dầu mỏ.”
我想去塔吉克斯坦旅游。
Wǒ xiǎng qù Tǎjíkèsītǎn lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Tajikistan.”
他去匈牙利旅游了。
tā qù Xiōngyálì lǚyóu le.
“Anh ấy đã đi du lịch Hungary.”
他在尼日利亚从事银行业。
tā zài nírìlìyà cóngshì yínxíngyè
“Anh ấy làm việc ở Nigeria trong lĩnh vực ngân hàng.”
我想去坦桑尼亚旅游。
Wǒ xiǎng qù Tǎnsāngníyà lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Tanzania.”
我想去摩洛哥旅游。
wǒ xiǎng qù móluògē lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Ma Rốc.”
东帝汶是一个美丽的岛国。
Dōng Dìwèn shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Đông Timor là một quốc đảo xinh đẹp.”
我们在滨江散步聊天。
Wǒmen zài bīnjiāng sànbù liáotiān
“Chúng tôi đang ở ven sông đi dạo trò chuyện”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết