观测: quan trắc, quan sát đo đạc thực nghiệm
Nghĩa tiếng Anh (English): to observe, observation, to survey, to monitor
Nét viết & luyện viết chữ 观测
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán
Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Câu ví dụ với từ “观测”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国天眼FAST对脉冲星开展了高灵敏度长期连续物理观测,发现了数百颗全新脉冲星并测定了极高精度的物理自转参数。
Zhōng guó tiān yǎn FAST duì mài chōng xīng kāi zhǎn le gāo líng mǐn dù cháng qī lián xù wù lǐ guān cè, fā xiàn le shù bǎi kē quán xīn mài chōng xīng bìng cè dìng le jí gāo jīng dù de wù lǐ zì zhuàn cān shù.
“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST đã triển khai quan trắc quan sát đo đạc vật lý liên tục dài hạn độ nhạy cao đối với các ẩn tinh (pulsar), phát hiện hàng trăm ẩn tinh hoàn toàn mới và đo định các tham số tự quay vật lý có độ chính xác cực cao.”
FAST conducted high-sensitivity observations on pulsars, discovering hundreds of new pulsars with precise parameters.
Từ “观测” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn