Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#10 HSK 9 Danh từ

座落于风景秀丽的科学城河畔的国家重点实验室大楼,为青年科学家自由探索前沿基础理论提供了极其优越的研究环境。

Zuò luò yú fēng jǐng xiù lì de kē xué chéng hé pàn de guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì dà lóu, wèi qīng nián kē xué jiā zì yóu tàn suǒ qián yán jī chǔ lǐ lùn tí gōng le jí qí yōu yuè de yán jiū huán jìng.

“Tòa nhà Phòng thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia tọa lạc bên bờ sông ven sông Thành phố Khoa học phong cảnh tú lệ hữu tình đã mang lại môi trường nghiên cứu vô cùng ưu việt cho các nhà khoa học trẻ tự do tìm tòi lý luận cơ bản tiên phong.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Danh từ

我国新一代万吨级远洋科考船搭载了先进前视高频三维探声声呐系统,能够精准避开海面下隐蔽的复杂暗礁与陡峭礁石。

Wǒ guó xīn yí dài wàn dūn jí yuǎn yáng kē kǎo chuán dā zài le xiān jìn qián shì gāo pín sān wéi tàn shēng shēng nà xì tǒng, néng gòu jīng zhǔn bì kāi hǎi miàn xià yǐn bì de fù zá àn jiāo yǔ dǒu qiào jiāo shí.

“Con tàu khảo sát khoa học viễn dương vạn tấn thế hệ mới của nước ta được trang bị hệ thống sonar dò âm 3D cao tần nhìn trước tiên tiến, có thể tránh chuẩn xác các bãi đá ngầm tảng đá ngầm dốc đứng và rạn đá ngầm hiểm hóc ẩn giấu dưới mặt biển.”

Bộ: 石 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →