Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#7 Chủ đề Từ vựng

夕阳映照在水面上,海澨的一切都染上了金色的光辉。

Xīyáng yìngzhào zài shuǐmiàn shàng, hǎishì de yīqiè dōu rǎnshàng le jīnsè de guānghuī.

“Ánh tà dương in bóng trên mặt nước, mọi thứ ở bến biển đều nhuộm một màu vàng óng ánh.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
韩国
hán guó HÀN QUỐC

Hàn Quốc

韩国首尔有很多特色美食。

hán guó shǒu ěr yǒu hěn duō tè sè měi shí 。

“Thủ đô Seoul Hàn Quốc có rất nhiều món ăn đặc sản.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

我国东部沿海经济发达地区加快培育发展海洋新质生产力,大力推进深海养殖装备与海上风电超级能源基地建设。

Wǒ guó dōng bù yán hǎi jīng jì fā dá dì qū jiā kuài péi yù fā zhǎn hǎi yáng xīn zhì shēng chǎn lì, dà lì tuī jìn shēn hǎi yǎng zhí zhuāng bèi yǔ hǎi shàng fēng diàn chāo jí néng yuán jī dì jiàn shè.

“Vùng kinh tế phát triển ven biển duyên hải miền Đông nước ta đẩy nhanh bồi dưỡng phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới trên biển, đẩy mạnh xây dựng các siêu căn cứ năng lượng điện gió ngoài khơi cùng trang thiết bị nuôi trồng hải sản biển sâu.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
水闸
shuǐzhá THỦY ÁP

đập nước

水流经水闸时十分湍急。

shuǐliú jīng shuǐzhá shí shífēn tuānjí

“Khi dòng nước chảy qua cửa chảy nước, nó rất hỗn loạn.”

Bộ: 水 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →