Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#11 HSK 6 Danh từ

国家探月工程团队把月球背面多处重要撞击坑与地质构造,以我国古代杰出科学家与历史文化地名命名。

Guó jiā tàn yuè gōng chéng tuán duì bǎ yuè qiú bèi miàn duō chù zhòng yào zhuàng jī kēng yǔ dì zhì gòu zào, yǐ wǒ guó gǔ dài jié chū kē xué jiā yǔ lì shǐ wén huà dì míng mìng míng.

“Đội ngũ công trình thám trắc Mặt Trăng của nước ta đã lấy địa danh văn hóa lịch sử và tên các nhà khoa học kiệt xuất cổ đại của nước ta để đặt tên cho nhiều cấu tạo địa chất và hố va chạm quan trọng ở mặt sau Mặt Trăng.”

Bộ: 口 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
西双版纳
xīshuāngbǎnnà TÂY SONG BẢN NẠP

Tây Song Bản Nạp

在云南省南部西双版纳傣族自治州。

Zài yúnnán shěng nánbù xīshuāngbǎnnà dǎizú zìzhìzhōu

“Tỉnh tự trị Tây Song Bản Nạp ở phía nam tỉnh Vân Nam”

Bộ: 西 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →