南极界的气候非常寒冷。
Nánjí jiè de qìhòu fēicháng hánlěng.
“Khí hậu khu vực Nam Cực rất lạnh.”
南极界的气候非常寒冷。
Nánjí jiè de qìhòu fēicháng hánlěng.
“Khí hậu khu vực Nam Cực rất lạnh.”
布维岛位于南极附近。
Bù wéi dǎo wèi yú nán jí fù jìn.
“Đảo Bouvet nằm gần Nam Cực.”
加那利群岛风景优美。
Jiānàlì Qúndǎo fēngjǐng yōuměi.
“Quần đảo Canaria có phong cảnh đẹp.”
索马里位于非洲东部。
Suǒmǎlǐ wèiyú Fēizhōu dōngbù.
“Somalia nằm ở phía đông châu Phi.”
山上有个神秘窟。
shānshàng yǒu gè shénmì kū.
“Trên núi có một hang động bí ẩn.”
我想去哥伦比亚旅游。
Wǒ xiǎng qù Gēlúnbǐyà lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Colombia.”
不丹风景非常美丽。
Bùdān fēngjǐng fēicháng měilì.
“Phong cảnh Bhutan rất đẹp.”
墙壁受到雨水的侵蚀。
qiángbì shòudào yǔshuǐ de qīnshí.
“Bức tường bị nước mưa ăn mòn.”
乡下的生活很宁静。
xiāngxià de shēnghuó hěn níngjìng.
“Cuộc sống ở vùng quê rất yên bình.”
非洲有许多野生动物。
fēizhōu yǒu xǔduō yěshēng dòngwù.
“Châu Phi có nhiều động vật hoang dã.”
长江与黄河上游重点生态功能区大力推进水源涵养与水土保持工程,确保了一江清水源源不断浩荡东流。
Cháng jiāng yǔ huáng hé shàng yóu zhòng diǎn shēng tài gōng néng qū dà lì tuī jìn shuǐ yuán hán yǎng yǔ shuǐ tǔ bǎo chí gōng chéng, què bǎo le yī jiāng qīng shuǐ yuán yuán bù duàn hào dàng dōng liú.
“Các khu chức năng sinh thái trọng điểm vùng thượng nguồn sông Trường Giang và sông Hoàng Hà đẩy mạnh dự án giữ nước bảo vệ đất và nuôi dưỡng nguồn nước, bảo đảm cho dòng nước trong xanh cuộn trào bất tận chảy về biển Đông.”
我国“雪龙2”号极地科考破冰船成功完成了北极高纬度深远海冰区综合科学考察任务,获取了大量珍贵的极地环境实测数据。
Wǒ guó "xuě lóng 2" hào jí dì kē kǎo pò bīng chuán chéng gōng wán chéng le běi jí gāo wěi dù shēn yuǎn hǎi bīng qū zōng hé kē xué kǎo chá rèn wù, huò qǔ le dà liàng zhēn guì de jí dì huán jìng shí cè shù jù.
“Tàu phá băng khảo sát vùng cực 'Tuyết Long 2' của nước ta đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học tổng hợp vùng băng biển sâu xa vĩ độ cao Bắc Cực, thu thập được khối lượng lớn dữ liệu đo đạc thực tế môi trường vùng cực quý báu.”
请向前走。
Qǐng xiàng qián zǒu.
“Xin hãy đi về phía trước.”
“庄”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Zhuāng” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Trang” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
中非共和国的首都是班吉。
Zhōng fēi gònghéguó de shǒudū shì Bānjí.
“Thủ đô của cộng hòa Trung Phi là bangi.”
我朋友刚从肯尼亚回来。
wǒ péngyou gāng cóng Kěnníyà huílái.
“Bạn tôi vừa từ Kenya trở về.”
随着对外开放水平的持续提升,中国国际进口博览会已经成为世界各国共享中国大市场的开放大平台。
Suí zhe duì wài kāi fàng shuǐ píng de chí xù tí shēng, zhōng guó guó jì jìn kǒu bó lǎn huì yǐ jīng chéng wéi shì jiè gè guó gòng xiǎng zhōng guó dà shì chǎng de kāi fàng dà píng tái.
“Cùng với sự nâng tầm liên tục của trình độ mở cửa đối ngoại, Hội chợ Nhập khẩu Quốc tế Trung Quốc (CIIE) đã trở thành một nền tảng mở rộng lớn để các quốc gia trên thế giới cùng chia sẻ thị trường Trung Quốc rộng lớn.”
中欧班列穿梭于亚欧大陆之间,成为连接中国与欧洲数十个国家重要城市的“钢铁丝绸之路”黄金通道。
Zhōng ōu bān liè chuān suō yú yà ōu dà lù zhī jiān, chéng wéi lián jiē zhōng guó yǔ ōu zhōu shù shí gè guó jiā zhòng yào chéng shì de "gāng tiě sī chóu zhī lù" huáng jīn tōng dào.
“Các đoàn tàu container liên vận Trung - Âu con thoi qua lại giữa lục địa Á - Âu, trở thành hành lang vàng 'Con đường Tơ lụa bằng thép' kết nối các thành phố trọng điểm của Trung Quốc cùng hàng chục quốc gia châu Âu.”
多山地区
duō shāndìqū
“Miền nhiều núi; khu vực nhiều núi”
乌兹别克斯坦有丰富的文化。
Wūzībiékèsītǎn yǒu fēngfù de wénhuà.
“Uzbekistan có nền văn hóa phong phú.”
萨摩亚是一个美丽的岛国。
Sàmóyà shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Samoa là một quốc đảo xinh đẹp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế