Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#13 HSK 6 Danh từ

长江与黄河上游重点生态功能区大力推进水源涵养与水土保持工程,确保了一江清水源源不断浩荡东流。

Cháng jiāng yǔ huáng hé shàng yóu zhòng diǎn shēng tài gōng néng qū dà lì tuī jìn shuǐ yuán hán yǎng yǔ shuǐ tǔ bǎo chí gōng chéng, què bǎo le yī jiāng qīng shuǐ yuán yuán bù duàn hào dàng dōng liú.

“Các khu chức năng sinh thái trọng điểm vùng thượng nguồn sông Trường Giang và sông Hoàng Hà đẩy mạnh dự án giữ nước bảo vệ đất và nuôi dưỡng nguồn nước, bảo đảm cho dòng nước trong xanh cuộn trào bất tận chảy về biển Đông.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ
北极
běi jí BẮC CỰC

Bắc Cực

我国“雪龙2”号极地科考破冰船成功完成了北极高纬度深远海冰区综合科学考察任务,获取了大量珍贵的极地环境实测数据。

Wǒ guó "xuě lóng 2" hào jí dì kē kǎo pò bīng chuán chéng gōng wán chéng le běi jí gāo wěi dù shēn yuǎn hǎi bīng qū zōng hé kē xué kǎo chá rèn wù, huò qǔ le dà liàng zhēn guì de jí dì huán jìng shí cè shù jù.

“Tàu phá băng khảo sát vùng cực 'Tuyết Long 2' của nước ta đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học tổng hợp vùng băng biển sâu xa vĩ độ cao Bắc Cực, thu thập được khối lượng lớn dữ liệu đo đạc thực tế môi trường vùng cực quý báu.”

Bộ: 匕 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

随着对外开放水平的持续提升,中国国际进口博览会已经成为世界各国共享中国大市场的开放大平台。

Suí zhe duì wài kāi fàng shuǐ píng de chí xù tí shēng, zhōng guó guó jì jìn kǒu bó lǎn huì yǐ jīng chéng wéi shì jiè gè guó gòng xiǎng zhōng guó dà shì chǎng de kāi fàng dà píng tái.

“Cùng với sự nâng tầm liên tục của trình độ mở cửa đối ngoại, Hội chợ Nhập khẩu Quốc tế Trung Quốc (CIIE) đã trở thành một nền tảng mở rộng lớn để các quốc gia trên thế giới cùng chia sẻ thị trường Trung Quốc rộng lớn.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ
欧洲
Oū zhōu ÂU CHÂU

châu Âu

中欧班列穿梭于亚欧大陆之间,成为连接中国与欧洲数十个国家重要城市的“钢铁丝绸之路”黄金通道。

Zhōng ōu bān liè chuān suō yú yà ōu dà lù zhī jiān, chéng wéi lián jiē zhōng guó yǔ ōu zhōu shù shí gè guó jiā zhòng yào chéng shì de "gāng tiě sī chóu zhī lù" huáng jīn tōng dào.

“Các đoàn tàu container liên vận Trung - Âu con thoi qua lại giữa lục địa Á - Âu, trở thành hành lang vàng 'Con đường Tơ lụa bằng thép' kết nối các thành phố trọng điểm của Trung Quốc cùng hàng chục quốc gia châu Âu.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →