Palestine; vùng đất/đất nước ở trung đông (cũng chỉ người dân Palestine)
巴勒斯坦的历史很复杂。
Bālèsītǎn de lìshǐ hěn fùzá.
“Lịch sử của Palestine rất phức tạp.”
巴勒斯坦的历史很复杂。
Bālèsītǎn de lìshǐ hěn fùzá.
“Lịch sử của Palestine rất phức tạp.”
深地国家重大科技基础设施在数千米深部地下岩层中成功开展超深层复杂地质构造演化原位观测实验。
Shēn dì guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī zài shù qiān mǐ shēn bù dì xià yán céng zhōng chéng gōng kāi zhǎn chāo shēn céng fù zá dì zhì gòu zào yǎn huà yuán wèi guān cè shí yàn.
“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về lòng đất sâu đã triển khai thành công thực nghiệm quan trắc tại chỗ về sự tiến hóa của cấu trúc địa chất phức tạp tầng siêu sâu bên trong lớp đất đá ngầm hàng ngàn mét.”
入侵者打败了土著居民。
rùqīnzhě dǎbài le tǔzhù jūmín
“Người xâm lược đã đánh bại dân địa phương.”
靶场的位置你知道吗?
Bǎchǎng de wèizhì nǐ zhīdào ma?
“Bạn có biết vị trí của trường bắn không?”
游客们常常被巴林独特的文化景观和现代化的城市风貌所吸引。
Yóukèmen chángcháng bèi Bālín dútè de wénhuà jǐngguān hé xiàndàihuà de chéngshì fēngmào suǒ xīyǐn.
“Du khách thường bị thu hút bởi cảnh quan văn hóa độc đáo và diện mạo thành phố hiện đại của Bahrain.”
仰韶文化的陶器很有特色。
Yǎngsháo wénhuà de táoqì hěn yǒu tèsè.
“Đồ gốm của văn hoá Ngưỡng Thiều rất đặc sắc.”
苏州号称东方威尼斯。
Sūzhōu hàochēng Dōngfāng Wēinísī.
“Tô Châu được mệnh danh là Venice phương Đông.”
他们坐在海边看潮水起落。
tāmen zuò zài hǎibiān kàn cháoshuǐ qǐluò.
“Họ ngồi bên biển ngắm thủy triều lên xuống.”
我去过柏林很多次。
wǒ qùguò bólín hěnduō cì.
“Tôi đã đi Berlin nhiều lần.”
高楼大厦耸立街边。
gāolóu dàshà sǒnglì jiē biān.
“Những tòa nhà cao tầng mọc sừng sững bên đường phố.”
我的房间里有个地球仪。
wǒ de fángjiān li yǒu gè dìqiúyí.
“Trong phòng tôi có một quả địa cầu.”
由于连日暴雨,山路发生了塌方。
yóuyú liánrì bàoyǔ, shānlù fāshēngle tāfāng.
“Do mưa lớn kéo dài, đường núi đã bị sạt lở.”
科考队进入亚马孙雨林。
kē kǎo duì jìnrù yàmǎsūn yǔlín.
“Đội khảo sát tiến vào rừng mưa Amazon.”
如果斜率是负数,直线会下降。
rúguǒ xiélǜ shì fùshù, zhíxiàn huì xiàjiàng.
“Nếu hệ số góc âm, đường thẳng sẽ đi xuống.”
鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。
yā zuǐ lóng shēngzhǎng zài jù jīn qī, bāqiān wàn nián qián de zhōngshēngdài bái'è jì wǎnqī.
“Khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.”
你想买什么东西?
Nǐ xiǎng mǎi shénme dōngxi?
“Bạn muốn mua đồ gì?”
这里的气候很好。
zhè lǐ de qì hòu hěn hǎo 。
“Khí hậu ở đây rất tốt.”
他收藏了很多古巴卷烟。
tā shōucángle hěnduō gǔbā juǎnyān.
“Anh ấy sưu tầm nhiều xì gà Cuba.”
工程师用仪器量测建筑的高度。
gōngchéngshī yòng yíqì liàng cè jiàn zhù de gāodù.
“Kỹ sư dùng thiết bị để đo chiều cao của công trình.”
我们去名胜古迹区旅游。
Wǒmen qù míngshèng gǔjì qū lǚyóu.
“Chúng tôi đi du lịch khu danh lam thắng cảnh.”
请填写详细通信地址。
Qǐng tiánxiě xiángxì tōngxìn dìzhǐ.
“Vui lòng điền thông tin địa chỉ chi tiết.”
北京有许多名胜古迹。
Běijīng yǒu xǔduō míngshèng-gǔjì.
“Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.”
我计划去斯里兰卡旅游。
Wǒ jìhuà qù Sīlǐlánkǎ lǚyóu.
“Tôi dự định đi du lịch Sri Lanka.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế