Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Danh từ

深地国家重大科技基础设施在数千米深部地下岩层中成功开展超深层复杂地质构造演化原位观测实验。

Shēn dì guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī zài shù qiān mǐ shēn bù dì xià yán céng zhōng chéng gōng kāi zhǎn chāo shēn céng fù zá dì zhì gòu zào yǎn huà yuán wèi guān cè shí yàn.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về lòng đất sâu đã triển khai thành công thực nghiệm quan trắc tại chỗ về sự tiến hóa của cấu trúc địa chất phức tạp tầng siêu sâu bên trong lớp đất đá ngầm hàng ngàn mét.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

游客们常常被巴林独特的文化景观和现代化的城市风貌所吸引。

Yóukèmen chángcháng bèi Bālín dútè de wénhuà jǐngguān hé xiàndàihuà de chéngshì fēngmào suǒ xīyǐn.

“Du khách thường bị thu hút bởi cảnh quan văn hóa độc đáo và diện mạo thành phố hiện đại của Bahrain.”

#15 Chủ đề Từ vựng

鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。

yā zuǐ lóng shēngzhǎng zài jù jīn qī, bāqiān wàn nián qián de zhōngshēngdài bái'è jì wǎnqī.

“Khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.”

Bộ: 白 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →