峥嵘
Minh họa từ vựng 峥嵘
zhēng róng HÁN VIỆT: TRANH VANH

峥嵘: (thế núi) cao ngất

(thế núi) cao ngất

Nét viết & luyện viết chữ 峥嵘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 峥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANH (峥, phồn thể: 崢): thuộc bộ SƠN (山), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

峥
zhēng róng TRANH VANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

(thế núi) cao ngất

Bộ 山 (BỘ SƠN • 9 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ TRANH (峥, phồn thể: 崢): thuộc bộ SƠN (山), gồm 9 nét (6 nét phụ).

嵘
zhēng róng TRANH VANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

(thế núi) cao ngất

Bộ 山 (BỘ SƠN • 12 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ VANH (嵘, phồn thể: 嶸): thuộc bộ SƠN (山), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “峥嵘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

峥嵘群峰耸入云端。

zhēng róng qún fēng sǒng rù yún duān

“Những dãy núi cao ngất chọc trời”

Từ “峥嵘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →