滇剧是地方艺术。
diān jù shì dìfāng yìshù.
“Điền kịch là nghệ thuật địa phương.”
滇剧是地方艺术。
diān jù shì dìfāng yìshù.
“Điền kịch là nghệ thuật địa phương.”
日月潭晨雾缭绕宛如仙境。
rìyuètán chén wù liáorào wǎnrú xiānjìng.
“Khói sương buổi sớm ở Nhật Nguyệt Đàm trông như tiên cảnh.”
“甬”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yǒng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““甬” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
马兰峪 (在河北)。
mǎlányù (zài héběi)。
“Mã lan dụ (ở tỉnh Hà Bắc)”
他望着沧海,思绪万千。
tā wàngzhe cānghǎi, sīxù wàn qiān.
“Anh ấy nhìn biển cả, lòng trăm mối suy tư.”
槟椥的特产是椰子。
Bīnzhī de tèchǎn shì yēzi.
“Đặc sản của Bến Tre là trái dừa.”
北京是世界名城。
Běijīng shì shìjiè míngchéng.
“Bắc Kinh là một thành phố nổi tiếng thế giới.”
我去过安沛旅游。
wǒ qùguò ān pèi lǚyóu.
“Tôi đã du lịch Yên Bái.”
我去芹苴旅游。
wǒ qù qín jū lǚyóu.
“Tôi đi du lịch Cần Thơ.”
我去过山罗旅游。
Wǒ qù guò Shān Luō lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Sơn La.”
将乐县风景很美。
Jiāng lè xiàn fēng jǐng hěn měi.
“Huyện Tương Lạc có phong cảnh rất đẹp.”
北极圈内的气候非常寒冷。
Běijíquān nèi de qìhòu fēicháng hánlěng.
“Khí hậu trong vòng Bắc Cực cực kì lạnh giá.”
东城区有很多学校。
dōng chéngqū yǒu hěnduō xuéxiào.
“Quận Đông Thành có rất nhiều trường học.”
我去过佛山旅游。
wǒ qù guò Fóshān lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Phật Sơn.”
光州古城已有千年历史。
Guāngzhōu gǔ chéng yǐ yǒu qiān nián lì shǐ
“Thành cổ Quảng Châu đã có lịch sử nghìn năm.”
我计划明年去清化旅游。
wǒ jìhuà míngnián qù qīng huà lǚyóu.
“Tôi có kế hoạch đi du lịch Thanh Hóa vào năm sau.”
庭前一泓碧水映天光。
tíng qián yī hóng bì shuǐ yìng tiān guāng
“Sân trước có một vũng nước biếc phản chiếu ánh trời。”
深圳市有很多公司。
shēnzhènshì yǒu hěnduō gōngsī.
“Thành phố Thâm Quyến có rất nhiều công ty.”
他住在一个偏远地区。
tā zhù zài yīgè piānyuǎn dìqū.
“Anh ấy sống ở một khu vực xa xôi.”
我想去沙坝旅游。
Wǒ xiǎng qù Shā Bà lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Sa Pa.”
他住在临近太湖的一所疗养院里。
tā zhù zài línjìn tàihú de yīsuǒ liáoyǎngyuàn lǐ。
“Anh ấy ở trong trại điều dưỡng, gần sát bên Thái Hồ.”
漓江在广西很美。
líjiāng zài guǎngxī hěn měi.
“Sông Ly Giang ở Quảng Tây rất đẹp.”
我很想去江南看看风景。
wǒ hěn xiǎng qù jiāngnán kànkan fēngjǐng.
“Tôi rất muốn đi Giang Nam ngắm cảnh.”
阳朔风景优美。
Yángshuò fēngjǐng yōuměi.
“Cảnh đẹp Dương Sóc rất hữu tình.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế