Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#18 HSK 3 Danh từ

我国南部热带雨林国家公园生物多样性极其丰富,是我国重要的热带种质资源基因宝库。

Wǒ guó nán bù rè dài yǔ lín guó jiā gōng yuán shēng wù duō yàng xìng jí qí fēng fù, shì wǒ guó zhòng yào de rè dài zhǒng zhì zī yuán jī yīn bǎo kù.

“Công viên Quốc gia Rừng mưa Nhiệt đới ở phía nam miền Nam nước ta sở hữu tính đa dạng sinh học vô cùng phong phú, là kho báu gen tài nguyên giống loài nhiệt đới quan trọng của nước ta.”

Bộ: 阝 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

辽东半岛和山东半岛像两个巨人,紧紧环抱着渤海,同时也拱卫着首都北京。

liáodōng bàndǎo hé shāndōng bàndǎo xiàng liǎng gè jùrén, jǐn jǐn huánbàozhe bóhǎi, tóngshí yě gǒngwèizhe shǒudū běijīng.

“Bán đảo Liêu Đông và bán đảo Sơn Đông như hai người khổng lồ, ôm chặt lấy Bột Hải, đồng thời cũng bảo vệ chung quanh thủ đô Bắc Kinh.”

Bộ: 水 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →