漠河冬天很冷。
Mòhé dōngtiān hěn lěng.
“Mạc Hà mùa đông rất lạnh.”
Chủ đề Địa lý gồm 1.261 từ vựng, được chia thành 53 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
漠河冬天很冷。
Mòhé dōngtiān hěn lěng.
“Mạc Hà mùa đông rất lạnh.”
我家住在芹苴市附近。
wǒ jiāzhù zài qín jū shì fùjìn.
“Nhà tôi ở gần thành phố Cần Thơ.”
澜沧江经过很多国家。
láncāngjiāng jīngguò hěnduō guójiā.
“Sông Lan Thương chảy qua rất nhiều quốc gia.”
山东的风景非常美丽。
shāndōng de fēngjǐng fēicháng měilì.
“Phong cảnh ở Sơn Đông rất đẹp.”
林同省经济增长处于西原地区领先地位。
lín tóngshěng jīngjì zēng cháng chu yú xīyuán dìqū lǐngxiān dìwèi.
“Lâm Đồng: Tăng trưởng GRDP năm 2022 đứng đầu vùng Tây Nguyên”
我计划去嵩山爬山。
wǒ jìhuà qù Sōngshān páshān.
“Tôi dự định đi leo núi Tung Sơn.”
亚马孙河水流湍急。
Yàmǎsūn hé shuǐliú tuānjí.
“Sông Amazon nước chảy xiết.”
芝加哥是美国第三大城市。
zhījiāgē shì měiguó dì sān dà chéngshì.
“Chicago là thành phố lớn thứ ba ở Hoa Kỳ.”
天台山是佛教的圣地。
tiāntái shān shì fójiào de shèngdì.
“Núi Thiên Thai là thánh địa Phật giáo.”
珠穆朗玛峰是世界第一高峰。
zhūmùlǎngmǎ fēng shì shìjiè dì yī gāofēng.
“Đỉnh Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.”
大叻的气候非常宜人。
dà lè de qìhòu fēicháng yírén.
“Khí hậu ở Đà Lạt rất dễ chịu.”
他来自越南的富寿省。
tā láizì yuènán de fù shòu shěng.
“Anh ấy đến từ tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.”
我去过泉州旅游。
Wǒ qù guò Quánzhōu lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Tuyền Châu.”
赤崁楼是台南的标志。
chìkǎnlóu shì táinán de biāozhì.
“Tháp Chihkan là biểu tượng của Đài Nam.”
闽南的古厝很有韵味。
mǐnnán de gǔ cuò hěn yǒu yùnwèi.
“Những ngôi nhà cổ ở Mân Nam rất quyến rũ.”
我喜欢甘肃的风景。
wǒ xǐhuan Gānsù de fēngjǐng.
“Tôi thích phong cảnh của Cam Túc.”
我是洛杉矶航天员。
wǒ shì luòshānjī hángtiānyuán
“Tôi là một phi hành gia ở Los Angeles.”
我国南部热带雨林国家公园生物多样性极其丰富,是我国重要的热带种质资源基因宝库。
Wǒ guó nán bù rè dài yǔ lín guó jiā gōng yuán shēng wù duō yàng xìng jí qí fēng fù, shì wǒ guó zhòng yào de rè dài zhǒng zhì zī yuán jī yīn bǎo kù.
“Công viên Quốc gia Rừng mưa Nhiệt đới ở phía nam miền Nam nước ta sở hữu tính đa dạng sinh học vô cùng phong phú, là kho báu gen tài nguyên giống loài nhiệt đới quan trọng của nước ta.”
我们计划在悉尼度假。
wǒmen jìhuà zài xīní dùjià.
“Chúng tôi dự định sẽ đi nghỉ ở Sydney.”
越南中部岘港市是亚洲山景最美之一。
Yuènán zhōngbù Xiàngǎng shì shì Yàzhōu shān jǐng zuìměi zhī yī.
“Đà Nẵng lọt top những địa danh có núi non đẹp nhất châu Á.”
海南的海滩干净又美丽。
hǎinán de hǎitān gānjìng yòu měilì.
“Bãi biển Hải Nam vừa sạch vừa đẹp.”
大山的空气很清新。
dàshān de kōngqì hěn qīngxīn.
“Không khí trên núi lớn rất trong lành.”
我们打算去洞庭湖旅游。
wǒmen dǎsuàn qù dòngtíng hú lǚyóu.
“Chúng tôi định đến hồ Động Đình du lịch.”
辽东半岛和山东半岛像两个巨人,紧紧环抱着渤海,同时也拱卫着首都北京。
liáodōng bàndǎo hé shāndōng bàndǎo xiàng liǎng gè jùrén, jǐn jǐn huánbàozhe bóhǎi, tóngshí yě gǒngwèizhe shǒudū běijīng.
“Bán đảo Liêu Đông và bán đảo Sơn Đông như hai người khổng lồ, ôm chặt lấy Bột Hải, đồng thời cũng bảo vệ chung quanh thủ đô Bắc Kinh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết