Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 Chủ đề Từ vựng
咸水
xián shuǐ HÀM THỦY

nước mặn

这些内流河最终汇入咸水湖。

zhèxiē nèi liú hé zuìzhōng huì rù xiánshuǐhú.

“Những con sông nội lưu này cuối cùng đổ vào hồ nước mặn.”

#10 Chủ đề Danh từ

“欧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Ōu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““欧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 欠 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →