我想去留尼汪岛旅游。
Wǒ xiǎng qù Liúníwāng dǎo lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch đảo Reunion.”
我想去留尼汪岛旅游。
Wǒ xiǎng qù Liúníwāng dǎo lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch đảo Reunion.”
可惜萨姆纳一家在"皇室里维埃拉"度假。
kěxī sàmǔnà yījiā zài "huángshì lǐ wéiāilā" dùjiǎ
“Thật tệ khi Sumner đang ở Royal Riviera.”
博茨瓦纳是非洲国家。
Bócíwǎnà shì Fēizhōu guójiā.
“Bốt-xoa-na là một quốc gia ở châu Phi.”
这些内流河最终汇入咸水湖。
zhèxiē nèi liú hé zuìzhōng huì rù xiánshuǐhú.
“Những con sông nội lưu này cuối cùng đổ vào hồ nước mặn.”
河面上有个旋涡。
hémiàn shàng yǒu gè xuánwō.
“Trên mặt sông có một cái xoáy nước.”
瑙鲁是一个小岛国。
Nǎolǔ shì yí gè xiǎo dǎo guó.
“Na-u-ru là một quốc đảo nhỏ.”
“欧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Ōu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““欧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“岳”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Yuè” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Nhạc” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
阿联酋是一个国家。
āliánqiú shì yīgè guójiā.
“Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất là một quốc gia.”
巨石阻了前行路。
jùshí zǔle qián xínglù.
“Tảng đá lớn cản đường đi.”
我计划去中国香港旅游。
Wǒ jìhuà qù Zhōngguó Xiānggǎng lǚyóu.
“Tôi dự định đi du lịch Hồng Kông, Trung Quốc.”
我们在水边散步吧。
Wǒmen zài shuǐ biān sànbù ba.
“Chúng ta đi dạo mép nước nhé.”
她打算去丹麦留学。
tā dǎsuàn qù Dānmài liúxué.
“Cô ấy dự định đi Đan Mạch để du học.”
他研究阿富汗的历史。
tā yánjiū āfùhàn de lìshǐ.
“Anh ấy nghiên cứu lịch sử của Afghanistan.”
冈比亚的首都是班珠尔。
Gāngbǐyà de shǒudū shì Bānzhūr.
“Gambia có thủ đô là Banjul.”
“潆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yíng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““潆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
行经巉岩峻岭,步履维艰。
xíngjīng chányán jùn lǐng, bùlǚwéijiān.
“Băng qua núi cao vách dựng, bước đi thật khó khăn.”
河水把泥沙带到了下游。
héshuǐ bǎ ní shā dàidàole xiàyóu.
“Nước sông mang bùn cát đến vùng hạ lưu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế