Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 9 Danh từ

国家前沿科学城园区将现代化大科学装置建筑群与优美生态湿地景观完美融为一体,打造出宜居宜研的创新生态。

Guó jiā qián yán kē xué chéng yuán qū jiāng xiàn dài huà dà kē xué zhuāng zhì jiàn zhù qún yǔ yōu měi shēng tài shī dì jǐng guān wán měi róng wéi yī tǐ, dǎ zào chū yí jū yí yán de chuàng xīn shēng tài.

“Khuôn viên Thành phố Khoa học Tiên phong Quốc gia đã hòa quyện hoàn hảo cảnh quan thắng cảnh vùng đất ngập nước sinh thái tươi đẹp cùng quần thể kiến trúc thiết bị khoa học lớn hiện đại làm một, kiến tạo nên hệ sinh thái đổi mới sáng tạo vừa thích hợp sinh sống vừa phù hợp nghiên cứu.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Danh từ

钱塘江大潮波澜壮阔、奔腾咆哮,宛如万马奔腾,展现了大自然鬼斧神工的宏伟奇观。

Qián táng jiāng dà cháo bō lán zhuàng kuò, bēn téng páo xiāo, wǎn rú wàn mǎ bēn téng, zhǎn xiàn le dà zì rán guǐ fǔ shén gōng de hóng wěi qí guān.

“Thủy triều triều dâng sông Tiền Đường sóng cuộn dạt dào, gầm thét cuồn cuộn tựa như vạn con tuấn mã phi nước đại, phô diễn kỳ quan vĩ đại biến hóa khôn lường của thiên nhiên tạo hóa.”

#17 Chủ đề Từ vựng

越野车是一种为越野而特别设计的汽车,主要是指可在崎岖地面使用的越野车辆。

yuè yě chē shì yī zhǒng wèi yuè yě ér tè bié shè jì de qì chē, zhǔ yào shì zhǐ kě zài qī qū dì miàn shǐ yòng de yuè yě chē liàng.

“Xe địa hình là một loại xe được thiết kế đặc biệt cho địa hình, chủ yếu nói đến loại xe địa hình có thể sử dụng trên mặt đất gồ ghề”

#19 Chủ đề Từ vựng
离岸
lí'àn LI NGẠN

rời bờ

船只离岸后,渐渐消失在了海平线上。

Chuánzhī lí àn hòu, jiànjiàn xiāoshī zài le hǎipíngxiàn shàng.

“Sau khi con thuyền rời bến, dần dần biến mất ở đường chân trời.”

#22 HSK 3 Danh từ
中华民族
Zhōnghuá Mínzú TRUNG HOA DÂN TỘC

Dân tộc Trung Hoa

实现中华民族伟大复兴是近代以来中国人民最伟大的梦想,凝聚着几代人的夙愿与奋斗。

Shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng shì jìn dài yǐ lái zhōng guó rén mín zuì wěi dà de mèng xiǎng, níng jù zhe jǐ dài rén de sù yuàn yǔ fèn dòu.

“Thực hiện sự phục hưng vĩ đại của Dân tộc Trung Hoa là ước mơ vĩ đại nhất của nhân dân Trung Quốc từ cận đại đến nay, quy tụ ước nguyện và sự phấn đấu của biết bao thế hệ con người.”

Bộ: 丨 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →