Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

在日常学习与工程实践中,我们要坚决克服粗心大意、马虎敷衍的不良毛病。

Zài rì cháng xué xí yǔ gōng chéng shí jiàn zhōng, wǒ men yào jiān jué kè fú cū xīn dà yì, mǎ hǔ fū yǎn de bù liáng máo bìng.

“Trong học tập thường nhật và thực hành kỹ thuật công trình, chúng ta cần kiên quyết khắc phục những tật xấu như bất cẩn cẩu thả hay làm qua loa cho xong chuyện.”

Bộ: 疒 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

这门由院士领衔讲授的跨学科前沿课程理论体系深厚,深受广大青年研究生的热烈欢迎。

Zhè mén yóu yuàn shì lǐng xián jiǎng shòu de kuà xué kē qián yán kè chéng lǐ lùn tǐ xì shēn hòu, shēn shòu guǎng dà qīng nián yán jiū shēng de rè liè huān yíng.

“Môn học mũi nhọn liên ngành do đích thân vị viện sĩ lão thành chủ trì giảng dạy này có hệ thống lý luận uyên thâm, được đông đảo học viên cao học nhiệt liệt đón nhận.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

新时代青年科技工作者要主动肩负起历史赋予的崇高使命,在科技强国征程中勇挑重担。

Xīn shí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào zhǔ dòng jiān fù qǐ lì shǐ fù yǔ de chóng gāo shǐ mìng, zài kē jì qiáng guó zhēng chéng zhōng yǒng tiāo zhòng dàn.

“Những người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới cần chủ động gánh vác trên vai gánh vác sứ mệnh cao đẹp do lịch sử trao gửi, dũng cảm đảm đương việc lớn trên hành trình xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 子 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 8 Danh từ

全国首个全自动化全流程无人智慧集装箱深水大港全面应用了完全自主研发的高通量智能物联网调度大脑。

Quán guó shǒu gè quán zì dòng huà quán liú chéng wú rén zhì huì jí zhuāng xiāng shēn shuǐ dà gǎng quán miàn yìng yòng le wán quán zì zhǔ yán fā de gāo tōng liàng zhì néng wù lián wǎng diào dù dà nǎo.

“Cảng biển nước sâu container thông minh không người toàn bộ quy trình tự động hóa hoàn toàn đầu tiên trên toàn quốc đã ứng dụng toàn diện bộ não điều phối Internet vạn vật (IoT) thông minh thông lượng cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

Bộ: 日 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

青年一代要勇于用稚嫩却坚强的肩膀,挑起时代赋予我们的历史使命与强国重任。

Qīng nián yí dài yào yǒng yú yòng zhì nèn què jiān qiáng de jiān bǎng, tiāo qǐ shí dài fù yǔ wǒ men de lì shǐ shǐ mìng yǔ qiáng guó zhòng rèn.

“Thế hệ trẻ cần dũng cảm dùng bờ vai dẫu còn non trẻ nhưng kiên cường của mình để gánh vác sứ mệnh lịch sử và trọng trách xây dựng đất nước phồn vinh mà thời đại trao gửi.”

Bộ: 子 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大、自动化程度最高的全自动化绿色智慧集装箱港口群,海运集装箱吞吐量稳居世界第一。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, zì dòng huà chéng dù zuì gāo de quán zì dòng huà lǜ sè zhì huì jí zhuāng xiāng gǎng kǒu qún, hǎi yùn jí zhuāng xiāng tūn tǔ liàng wěn jū shì jiè dì yī.

“Nước ta đã xây dựng thành công quần thể cảng container thông minh xanh tự động hóa hoàn toàn có quy mô lớn nhất và mức độ tự động hóa cao nhất thế giới, sản lượng container thông qua đường biển vững vàng đứng số một toàn cầu.”

Bộ: 口 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

无论身在天涯海角,游子心中时刻深深眷恋着祖国故乡的青山绿水与养育自己的这片热土。

Wú lùn shēn zài tiān yá hǎi jiǎo, yóu zi xīn zhōng shí kè shēn shēn juàn liàn zhe zǔ guó gù xiāng de qīng shān lǜ shuǐ yǔ yǎng yù zì jǐ de zhè piàn rè tǔ.

“Bất luận đang ở chân trời góc bể nào, trong lòng người con xa xứ luôn luôn vương vấn thương nhớ sâu sắc non xanh nước biếc của quê hương Tổ quốc và mảnh đất lành nồng ấm đã nuôi dưỡng mình khôn lớn.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Tính từ

政务服务大厅推行首问负责制与阳光微笑服务,坚决杜绝任何态度生硬、漠不关心与冷淡推诿的不良作风。

Zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng shǒu wèn fù zé zhì yǔ yáng guāng wēi xiào fú wù, jiān jué dù jué rèn hé tài dù shēng yìng, mò bù guān xīn yǔ lěng dàn tuī wěi de bù liáng zuò fēng.

“Bộ phận một cửa dịch vụ hành chính công thực thi chế độ người đầu tiên tiếp nhận chịu trách nhiệm cùng phong cách phục vụ nụ cười ấm áp, kiên quyết chấm dứt mọi tác phong xấu như thái độ cứng nhắc, thờ ơ không quan tâm hay lạnh nhạt đùn đẩy.”

Bộ: 冫 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 9 Tính từ

在盛夏戈壁荒漠地表近六十度火辣辣的高温酷暑下,大科学工程吊装团队顶烈日坚守岗位、确保吊装分毫不差。

Zài shèng xià gē bì huāng mò dì biǎo jìn liù shí dù huǒ là là de gāo wēn kù shǔ xià, dà kē xué gōng chéng diào zhuāng tuán duì dǐng liè rì jiān shǒu gǎng wèi, què bǎo diào zhuāng fēn háo bù chā.

“Dưới cái nắng nóng gay gắt bỏng rát nóng rát gần 60 độ trên mặt đất sa mạc Gobi giữa mùa hè rực lửa, đội ngũ cẩu lắp công trình khoa học lớn đội nắng gắt bám trụ vị trí, bảo đảm việc cẩu lắp không sai một li một hào.”

Bộ: 火 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

科学家在显微镜下聚精会神地观察着,额头上布满了细密的汗珠也全然不顾。

Kē xué jiā zài xiǎn wēi jìng xià jù jīng huì shén dì guān chá zhe, é tóu shàng bù mǎn le xì mì de hàn zhū yě quán rán bù gù.

“Nhà khoa học chăm chú quan sát dưới kính hiển vi, trên trán trên đầu phủ đầy những giọt mồ hôi li ti cũng hoàn toàn không để tâm bận lòng.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 4 Danh từ

在重大庆典仪式上,全体代表齐声高唱这首激昂雄壮的爱国主义赞歌,心潮澎湃。

Zài zhòng dà qìng diǎn yí shì shàng, quán tǐ dài biǎo qí shēng gāo chàng zhè shǒu jī áng xióng zhuàng de ài guó zhǔ yì zàn gē, xīn cháo pēng pài.

“Trong nghi lễ đại lễ trọng đại, toàn thể đại biểu cùng đồng thanh cất cao giọng hát vang bài bài hát ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào hùng vang dội này, tâm trạng dâng trào cảm xúc.”

Bộ: 首 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →