Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 1 Danh từ

近年来,越来越多外国青年朋友来到中国留学旅游,亲身感受真实立体全面的中国。

Jìn nián lái, yuè lái yuè duō wài guó qīng nián péng yǒu lái dào zhōng guó liú xué lǚ yóu, qīn shēn gǎn shòu zhēn shí lì tǐ quán miàn de zhōng guó.

“Những năm gần đây, ngày càng có nhiều bạn trẻ nước ngoài đến Trung Quốc du học và du lịch, đích thân cảm nhận một đất nước Trung Hoa chân thực, toàn diện và đa chiều.”

Bộ: 夕 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

青藏高原上那数以千计澄澈碧蓝的天然高山湖泊,犹如散落在雪域高原上的一颗颗纯净璀璨的蓝宝石。

Qīng zàng gāo yuán shàng nà shù yǐ qiān jì chéng chè bì lán de tiān rán gāo shān hú pō, yóu rú sàn luò zài xuě yù gāo yuán shàng de yī kē kē chún jìng cuǐ càn de lán bǎo shí.

“Hàng ngàn hồ nước tự nhiên trên núi cao trong vắt xanh biếc trên cao nguyên Thanh Tạng tựa như những viên ngọc bích xanh tinh khôi sáng lấp lánh rải rác trên vùng đất cao nguyên tuyết trắng.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
湖畔
húpàn HỒ BẠN

bờ hồ

玉山祠位于还剑湖畔小小的玉山岛上。

Yùshān cí wèiyú hái jiàn húpàn xiǎo xiǎo de yùshān dǎo shàng

“Đền Ngọc Sơn nằm trên đảo Ngọc của hồ Hoàn Kiếm”

#24 Chủ đề Từ vựng
科威特
Kēwēitè KHOA UY ĐẶC

cô-oét; kuwait

在科威特时他们都是爱国者营的通讯兵。

zài kēwēitè shí tāmen dōu shì àiguózhě yíng de tōngxùnbīng

“Cả hai đều là nhân viên truyền thông của trại yêu nước ở Kuwait.”

Bộ: 禾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →