“粤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yuè” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““粤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“粤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yuè” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““粤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我去过富安旅游。
Wǒ qù guò Fù'ān lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Phú Yên.”
我们穿越了崇山峻岭。
Wǒmen chuānyuè le chóngshānjùnlǐng.
“Chúng tôi đã vượt qua những ngọn núi cao hiểm trở.”
我喜欢去羊城旅游。
Wǒ xǐhuān qù Yángchéng lǚyóu.
“Tôi thích đi du lịch Dương Thành.”
“汀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Tīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““汀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
朋友推荐我去宣光旅游。
péngyou tuījiàn wǒ qù xuānguāng lǚyóu.
“Bạn bè gợi ý cho tôi đi du lịch Tuyên Quang.”
云南是中国的一个省。
yúnnán shì zhōngguó de yīgè shěng.
“Vân Nam là một tỉnh của Trung Quốc.”
“冈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““冈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我们住在朔庄市区。
wǒmen zhù zài Shuòzhuāng shìqū.
“Chúng tôi sống ở khu vực thành phố Sóc Trăng.”
我国完全自主研制的新一代载人潜水器在万米海底深渊顺利完成科学采样作业并安全返航。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài zài rén qián shuǐ qì zài wàn mǐ hǎi dǐ shēn yuān shùn lì wán chéng kē xué cǎi yàng zuò yè bìng ān quán fǎn háng.
“Tàu lặn có người lái thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã hoàn thành thuận lợi thao tác lấy mẫu khoa học nơi vực sâu đáy biển vạn mét và quay trở về an toàn.”
我去过辽宁旅游。
wǒ qù guò liáoníng lǚyóu.
“Tôi đã đến Liêu Ninh du lịch.”
傍晚时分,西边的天空被绚烂如火的晚霞染成了金红色,景色极其壮美。
Bàng wǎn shí fēn, xī biān de tiān kōng bèi xuàn làn rú huǒ de wǎn xiá rǎn chéng le jīn hóng sè, jǐng sè jí qí zhuàng měi.
“Lúc hoàng hôn buông xuống, bầu trời phía tây được ráng chiều rực rỡ như lửa nhuộm thành màu đỏ vàng kim, cảnh sắc vô cùng tráng lệ tuyệt mỹ.”
老挝是东南亚国家。
lǎowō shì Dōngnányà guójiā.
“Lào là quốc gia Đông Nam Á.”
我喜欢北江的风景。
wǒ xǐhuān běijiāng de fēngjǐng.
“Tôi thích phong cảnh của Bắc Giang.”
安江省有很多少数民族。
ānjiāng shěng yǒu hěnduō shǎoshù mínzú.
“Tỉnh An Giang có nhiều dân tộc thiểu số.”
秦岭是中国的重要山脉。
Qínlǐng shì Zhōngguó de zhòngyào shānmài.
“Tần Lĩnh là dãy núi quan trọng của Trung Quốc.”
婺源的风景很美。
wùyuán de fēngjǐng hěn měi.
“Phong cảnh ở Vụ Nguyên rất đẹp.”
我们去了天池徒步。
wǒmen qù le tiānchí túbù
“Chúng tôi đi bộ đến hồ thiên đường.”
我去过平福省旅游。
Wǒ qùguò Píngfú shěng lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch tỉnh Bình Phước.”
我计划去同塔省旅游。
Wǒ jìhuà qù Tóngtǎ Shěng lǚyóu.
“Tôi dự định đi du lịch Đồng Tháp.”
山川秀丽,宜人景物。
shānchuān xiùlì, yírén jǐngwù.
“Non sông tươi đẹp, cảnh vật quyến rũ lòng người.”
他们都来自安徽省。
Tāmen dōu láizì Ānhuī shěng.
“Họ đều đến từ tỉnh An Huy.”
达里淖尔 (达里泊,在内蒙古)。
dá lǐ nào'ěr (dá lǐ pō, zài nèiménggǔ).
“Đạt lí náo nhĩ (tên hồ ở Nội Mông cổ, trung quốc)”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống