Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#9 Chủ đề Danh từ

“冈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““冈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#11 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新一代载人潜水器在万米海底深渊顺利完成科学采样作业并安全返航。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài zài rén qián shuǐ qì zài wàn mǐ hǎi dǐ shēn yuān shùn lì wán chéng kē xué cǎi yàng zuò yè bìng ān quán fǎn háng.

“Tàu lặn có người lái thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã hoàn thành thuận lợi thao tác lấy mẫu khoa học nơi vực sâu đáy biển vạn mét và quay trở về an toàn.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 1 Danh từ

傍晚时分,西边的天空被绚烂如火的晚霞染成了金红色,景色极其壮美。

Bàng wǎn shí fēn, xī biān de tiān kōng bèi xuàn làn rú huǒ de wǎn xiá rǎn chéng le jīn hóng sè, jǐng sè jí qí zhuàng měi.

“Lúc hoàng hôn buông xuống, bầu trời phía tây được ráng chiều rực rỡ như lửa nhuộm thành màu đỏ vàng kim, cảnh sắc vô cùng tráng lệ tuyệt mỹ.”

Bộ: 襾 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
内蒙
nèiméng NỘI MÔNG

Nội Mông

达里淖尔 (达里泊,在内蒙古)。

dá lǐ nào'ěr (dá lǐ pō, zài nèiménggǔ).

“Đạt lí náo nhĩ (tên hồ ở Nội Mông cổ, trung quốc)”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →