修筑堤堰,疏浚河道,防洪防涝。
xīuzhú dīyàn,shūjùn hédào,fánghóng fánglào。
“Tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.”
修筑堤堰,疏浚河道,防洪防涝。
xīuzhú dīyàn,shūjùn hédào,fánghóng fánglào。
“Tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.”
斯威士兰是一个小国家。
Sīwēishìlán shì yí gè xiǎo guójiā.
“Xoa-di-len là một quốc gia nhỏ.”
诺福克岛风景优美。
Nuò fú kè dǎo fēng jǐng yōu měi.
“Đảo Nô-phoóc có phong cảnh đẹp.”
涞水的风景很美。
Láishuǐ de fēngjǐng hěn měi.
“Phong cảnh Lai Thuỷ rất đẹp.”
亚细亚有很多国家。
Yàxìyà yǒu hěn duō guójiā.
“Á Châu có nhiều quốc gia.”
月球上有很多环形山。
Yuèqiú shàng yǒu hěn duō huánxíngshān.
“Trên mặt trăng có nhiều núi hình vòng cung.”
河边的隩处风景优美。
Hé biān de yù chù fēng jǐng yōu měi.
“Cảnh đẹp ở eo sông bên bờ.”
悬岩上长满了青苔。
Xuán yán shàng zhǎng mǎn le qīng tái.
“Vách đá phủ đầy rêu phong.”
马拉维是非洲的一个国家。
Mǎlāwéi shì Fēizhōu de yí gè guójiā.
“Malawi là một quốc gia ở châu Phi.”
礁湖里的水很清澈。
Jiāohú lǐ de shuǐ hěn qīngchè.
“Nước trong hồ san hô rất trong.”
南苏丹共和国于2011年独立。
Nán Sūdān Gònghéguó yú 2011 nián dúlì.
“Cộng hòa Nam Sudan độc lập vào năm 2011.”
美国本土外小岛屿没有常住居民。
Měiguó běntǔ wài xiǎo dǎoyǔ méiyǒu chángzhù jūmín.
“Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ không có dân cư thường trú.”
马绍尔群岛风景优美。
Mǎshào'ěr Qúndǎo fēngjǐng yōuměi.
“Quần đảo Marshall có phong cảnh đẹp.”
布基纳法索是非洲国家。
Bùjīnàfǎsuǒ shì Fēizhōu guójiā.
“Burkina Faso là một quốc gia ở châu Phi.”
美属维尔京群岛风景优美。
Měi shǔ Wéi'ěrjīng qúndǎo fēngjǐng yōuměi.
“Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ có phong cảnh đẹp.”
列支敦士登是一个小国家。
Lièzhīdūnshìdēng shì yí gè xiǎo guójiā.
“Liechtenstein là một quốc gia nhỏ.”
也门共和国位于阿拉伯半岛。
Yěmén gònghéguó wèiyú ālābó bàndǎo.
“Cộng hòa Yemen nằm trên bán đảo ả rập.”
这片土地主要由粉砂组成。
Zhè piàn tǔdì zhǔyào yóu fěn shā zǔchéng.
“Mảnh đất này chủ yếu gồm bột cát.”
那河曲的景色十分迷人。
nà héqū de jǐngsè shífēn mírén.
“Cảnh sắc của khúc sông đó rất quyến rũ.”
莱索托是一个内陆国家。
Láisuǒtuō shì yí gè nèi lù guó jiā.
“Lê-xô-thô là một quốc gia nội địa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế