Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng

修筑堤堰,疏浚河道,防洪防涝。

xīuzhú dīyàn,shūjùn hédào,fánghóng fánglào。

“Tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.”

Bộ: 土 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →