Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#3 HSK 2 Danh từ

我国西南地区山高谷深、水能资源极其丰富,建成了多座世界级特大型水电工程。

Wǒ guó xī nán dì qū shān gāo gǔ shēn, shuǐ néng zī yuán jí qí fēng fù, jiàn chéng le duō zuò shì jiè jí tè dà xíng shuǐ diàn gōng chéng.

“Khu vực Tây Nam nước ta núi cao vực sâu, tài nguyên thủy năng vô cùng phong phú, đã xây dựng nên nhiều công trình thủy điện đặc biệt lớn đẳng cấp thế giới.”

Bộ: 襾 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Danh từ

在广袤的大西北戈壁荒原上,一座座大型现代化风电与光伏基地源源不断输出绿色电力。

Zài guǎng mào de dà xī běi gē bì huāng yuán shàng, yī zuò zuò dà xíng xiàn dài huà fēng diàn yǔ guāng fú jī dì yuán yuán bù duàn shū chū lǜ sè diàn lì.

“Trên hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc bao la, từng trạm căn cứ quang điện và điện gió hiện đại hóa quy mô lớn liên tục không ngừng xuất khẩu nguồn điện xanh.”

Bộ: 襾 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

高分辨率遥感测绘卫星成功获取了全球复杂崎岖地形的三维高精度数字高程模型数据。

Gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn cè huì wèi xīng chéng gōng huò qǔ le quán qiú fù zá qí qū dì xíng de sān wéi gāo jīng dù shù zì gāo chéng mó xíng shù jù.

“Vệ tinh viễn thám đo đạc bản đồ độ phân giải cao đã thu thập thành công số liệu mô hình độ cao số hóa độ chính xác cao 3D của các địa hình địa thế hiểm trở phức tạp trên toàn cầu.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“筠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yún” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““筠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 竹 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →