我想去津巴布韦旅游。
Wǒ xiǎng qù Jīnbābùwéi lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Zimbabwe.”
Chủ đề Địa lý gồm 1.261 từ vựng, được chia thành 53 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我想去津巴布韦旅游。
Wǒ xiǎng qù Jīnbābùwéi lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Zimbabwe.”
海岬上风景很美。
Hǎijiǎ shàng fēngjǐng hěn měi.
“Trên mũi biển cảnh rất đẹp.”
我国西南地区山高谷深、水能资源极其丰富,建成了多座世界级特大型水电工程。
Wǒ guó xī nán dì qū shān gāo gǔ shēn, shuǐ néng zī yuán jí qí fēng fù, jiàn chéng le duō zuò shì jiè jí tè dà xíng shuǐ diàn gōng chéng.
“Khu vực Tây Nam nước ta núi cao vực sâu, tài nguyên thủy năng vô cùng phong phú, đã xây dựng nên nhiều công trình thủy điện đặc biệt lớn đẳng cấp thế giới.”
在广袤的大西北戈壁荒原上,一座座大型现代化风电与光伏基地源源不断输出绿色电力。
Zài guǎng mào de dà xī běi gē bì huāng yuán shàng, yī zuò zuò dà xíng xiàn dài huà fēng diàn yǔ guāng fú jī dì yuán yuán bù duàn shū chū lǜ sè diàn lì.
“Trên hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc bao la, từng trạm căn cứ quang điện và điện gió hiện đại hóa quy mô lớn liên tục không ngừng xuất khẩu nguồn điện xanh.”
我想去塞尔维亚旅游。
Wǒ xiǎng qù Sài'ěrwéiyà lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Serbia.”
高分辨率遥感测绘卫星成功获取了全球复杂崎岖地形的三维高精度数字高程模型数据。
Gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn cè huì wèi xīng chéng gōng huò qǔ le quán qiú fù zá qí qū dì xíng de sān wéi gāo jīng dù shù zì gāo chéng mó xíng shù jù.
“Vệ tinh viễn thám đo đạc bản đồ độ phân giải cao đã thu thập thành công số liệu mô hình độ cao số hóa độ chính xác cao 3D của các địa hình địa thế hiểm trở phức tạp trên toàn cầu.”
我想去巴黎旅行。
wǒ xiǎng qù Bālí lǚxíng.
“Tôi muốn đi Paris du lịch.”
山地的气候比较凉爽。
shāndì de qìhòu bǐjiào liángshuǎng.
“Khí hậu vùng núi tương đối mát mẻ.”
我们去罗马旅游。
wǒmen qù luómǎ lǚyóu.
“Chúng tôi đi du lịch Rome.”
汹涌澎湃
xiōngyǒngpéngpài
“Cuộn trào dữ dội”
我下个月去魔都旅游。
Wǒ xià gè yuè qù mó dū lǚ yóu.
“Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải.”
黄埔 (在广东)。
Huángpǔ (zài Guǎngdōng).
“Hoàng Phố (ở tỉnh quảng đông, trung quốc).”
我上周去了番禺玩。
Wǒ shàng zhōu qù le Pānyú wán
“Tuần trước tôi đến Phiên Ngung chơi”
科学家在研究地壳的结构。
Kēxuéjiā zài yánjiū dìqiào de jiégòu.
“Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu tạo vỏ trái đất.”
我去中国澳门旅游。
Wǒ qù Zhōngguó Àomén lǚyóu.
“Tôi đi du lịch Ma Cao, Trung Quốc.”
牟平是一个美丽的地方。
Mùpíng shì yí gè měilì de dìfāng.
“Mậu Bình là một nơi đẹp.”
新西兰的首都是惠灵顿。
xīnxīlán de shǒudū shì huìlíngdùn.
“Thủ đô của New Zealand là Wellington.”
袋鼠是产于澳大利亚的动物。
dàishǔ shì chǎn yú àodàlìyǎ de dòngwù.
“Loài chuột túi có nguồn gốc từ nước Úc.”
圣卢西亚是一个美丽的岛国。
Shènglúxīyà shì yí gè měilì de dǎoguó.
“Saint Lucia là một quốc đảo xinh đẹp.”
山上空气很清新。
shānshang kōngqì hěn qīngxīn.
“Không khí trên núi rất trong lành.”
中国和马来西亚是友好近邻。
Zhōngguó hé Mǎláixīyà shì yǒuhǎo jìnlín.
“Trung Quốc và Malaysia là láng giềng hữu nghị.”
“莞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Guān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““莞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我想去安提瓜和巴布达旅游。
Wǒ xiǎng qù ān tí guā hé bā bù dá lǚ yóu.
“Tôi muốn đi du lịch An-ti-goa và Bác-bu-đa.”
“筠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yún” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““筠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết