Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#1 HSK 1 Danh từ

我们要弘扬爱国主义精神,把个人的奋斗融入强国建设的伟大事业之中。

Wǒ men yào hóng yáng ài guó zhǔ yì jīng shén, bǎ gè rén de fèn dòu róng rù qiáng guó jiàn shè de wěi dà shì yè zhī zhōng.

“Chúng ta cần hoằng dương tinh thần chủ nghĩa yêu nước, hòa nhập sự phấn đấu của bản thân vào sự nghiệp vĩ đại xây dựng đất nước quốc gia giàu mạnh.”

Bộ: 囗 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

作为中国古代四大发明之一的指南针在航海中的广泛应用,极大地推动了世界地理大发现与人类文明大交流。

Zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī de zhǐ nán zhēn zài háng hǎi zhōng de guǎng fàn yìng yòng, jí dà dì tuī dòng le shì jiè dì lǐ dà fā xiàn yǔ rén lèi wén míng dà jiāo liú.

“Với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, việc ứng dụng rộng rãi của kim chỉ nam la bàn trong hàng hải đã thúc đẩy mạnh mẽ các phát kiến địa lý lớn của thế giới và sự giao lưu văn minh to lớn của nhân loại.”

Bộ: 糸 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

我国科研团队在深海探测、量子计算以及受控核聚变等前沿科技领域取得了多项世界级原创性重大突破。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài shēn hǎi tàn cè, liàng zǐ jì suàn yǐ jí shòu kòng hé jù biàn děng qián yán kē jì lǐng yù qǔ dé le duō xiàng shì jiè jí yuán chuàng xìng zhòng dà tū pò.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong như thám hiểm biển sâu, tính toán lượng tử và nhiệt hạch có kiểm soát đã đạt được nhiều bước đột phá mang tính nguyên tác tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

勇攀世界科技高峰,必须坚定走高水平科技自立自强之路,努力在关键核心技术领域实现重大原创突破。

Yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng, bì xū jiān dìng zǒu gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī lù, nǔ lì zài guān jiàn hé xīn jì shù lǐng yù shí xiàn zhòng dà yuán chuàng tū pò.

“Dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới bắt buộc phải kiên định bước đi trên con đường tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, nỗ lực đạt được những đột phá nguyên tác trọng đại trong các lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.”

Bộ: 高 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

初春时节,雪域高原漫山遍野的高山野生杜鹃花缀满枝头,在蔚蓝苍穹与巍峨雪山映衬下分外妖娆。

Chū chūn shí jié, xuě yù gāo yuán màn shān biàn yě de gāo shān yě shēng dù juān huā zhuì mǎn zhī tóu, zài wèi lán cāng qióng yǔ wēi é xuě shān yìng chèn xià fèn wài yāo ráo.

“Vào tiết đầu xuân, hoa đỗ quyên dã sinh vùng núi cao nở rộ khắp núi đồi cao nguyên phủ đầy trên các cành cây nhánh cây, dưới sự soi bóng của các đỉnh núi tuyết sừng sững và bầu trời xanh ngắt trông càng thêm kiều diễm rực rỡ.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
分部
fēn bù PHÂN BỘ

chi nhánh

公司因亏损裁撤了一个分部。

gōngsī yīn kuīsǔn cáichèle yīgè fēn bù.

“Công ty đã cắt bỏ một chi nhánh do thua lỗ.”

#16 HSK 6 Danh từ

准确把握当前世界百年未有之大变局的演进态势,增强忧患意识,坚定不移办好中国自己的事情。

Zhǔn què bǎ wò dāng qián shì jiè bǎi nián wèi yǒu zhī dà biàn jú de yǎn jìn tài shì, zēng qiáng yōu huàn yì shí, jiān dìng bù yí bàn hǎo zhōng guó zì jǐ de shì qíng.

“Nắm bắt chuẩn xác xu thế phát triển của cục diện biến đổi lớn chưa từng có trong một thế kỷ trên thế giới hiện nay, tăng cường ý thức phòng ngừa nguy cơ, kiên định không ngừng làm tốt những công việc của chính đất nước mình.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 2 Tính từ

深秋时节早晚天气渐凉,出门晨练时记得及时添加一件保暖外套。

Shēn qiū shí jié zǎo wǎn tiān qì jiàn liáng, chū mén chén liàn shí jì de jí shí tiān jiā yī jiàn bǎo nuǎn wài tào.

“Thời điểm cuối thu sáng sớm và buổi tối thời tiết se lạnh dần mát mẻ, khi ra ngoài tập thể dục buổi sáng nhớ mặc thêm một chiếc áo khoác giữ ấm kịp thời.”

#20 HSK 6 Danh từ

国家全面规范共享经济与互联网租赁平台押金监管制度,实行第三方资金存管,切实保障消费者合法资金安全。

Guó jiā quán miàn guī fàn gòng xiǎng jīng jì yǔ hù lián wǎng zū lìn píng tái yā jīn jiān guǎn zhì dù, shí xíng dì sān fāng zī jīn cún guǎn, qiè shí bǎo zhàng xiāo fèi zhě hé fǎ zī jīn ān quán.

“Nhà nước quy chuẩn hóa toàn diện chế độ giám sát quản lý tiền đặt cọc thế chân của các nền tảng cho thuê trực tuyến và kinh tế chia sẻ, thực thi lưu ký tiền qua bên thứ ba, bảo vệ thiết thực an toàn nguồn tiền hợp pháp của người tiêu dùng.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 4 Danh từ

在地下两千四百米深的中国极深地下暗物质实验室里,科学家们正向寻找宇宙暗物质的未知前沿发起探索。

Zài dì xià liǎng qiān sì bǎi mǐ shēn de zhōng guó jí shēn dì xià àn wù zhì shí yàn shì lǐ, kē xué jiā men zhèng xiàng xún zhǎo yǔ zhòu àn wù zhì dì wèi zhī qián yán fā qǐ tàn suǒ.

“Bên trong Phòng Thí nghiệm Vật chất Tối Dưới lòng đất Cực sâu Trung Quốc ở độ sâu 2.400 mét dưới đất dưới lòng đất, các nhà khoa học đang phát động cuộc khám phá hướng tới ranh giới chưa biết tìm kiếm vật chất tối của vũ trụ.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

京津冀、长三角与粤港澳大湾区三大世界级现代化国际都市圈,成为了引领全国高质量发展的强劲增长极。

Jīng jīn jì, zhǎng sān jiǎo yǔ yuè gǎng ào dà wān qū sān dà shì jiè jí xiàn dài huà guó jì dū shì quān, chéng wéi le yǐn lǐng quán guó gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng zēng zhǎng jí.

“Ba đại đô thị quốc tế hiện đại hóa đẳng cấp thế giới gồm Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc, Vùng đồng bằng sông Trường Giang và Vùng Vịnh Lớn Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao đã trở thành cực tăng trưởng mạnh mẽ dẫn dắt sự phát triển chất lượng cao của cả nước.”

Bộ: 邑 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →