vùng Trung Nguyên (chỉ vùng trung hạ du sông Hoàng Hà, bao gồm khu vực Hà Nam, phía tây Sơn Tây, phía nam Hà Bắc và Sơn Tây)
中原古迹吸引很多游客。
Zhōngyuán gǔjì xīyǐn hěnduō yóukè.
“Cổ tích Trung Nguyên thu hút rất nhiều du khách.”
中原古迹吸引很多游客。
Zhōngyuán gǔjì xīyǐn hěnduō yóukè.
“Cổ tích Trung Nguyên thu hút rất nhiều du khách.”
即使天涯海角,我也会找到你。
jíshǐ tiānyáhǎijiǎo, wǒ yě huì zhǎodào nǐ.
“Dù bạn ở đâu, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.”
我喜欢冬天的渤海。
wǒ xǐhuan dōngtiān de bóhǎi.
“Tôi thích biển Bột Hải vào mùa đông.”
战士们来自五湖四海。
zhànshìmen láizì wǔhúsìhǎi.
“Các chiến sĩ tới từ khắp mọi miền.”
石家庄有很多好吃的。
shíjiāzhuāng yǒu hěnduō hǎo chī de.
“Thạch Gia Trang có nhiều món ngon.”
我一直想去三峡旅游。
wǒ yīzhí xiǎng qù Sānxiá lǚyóu.
“Tôi vẫn luôn muốn đi du lịch Tam Hiệp.”
南昌是江西省的省会城市。
nánchāng shì jiāngxī shěng de shěnghuì chéngshì.
“Nam Xương là thành phố thủ phủ của tỉnh Giang Tây.”
同奈的美食非常丰富。
tóng nài de měishí fēicháng fēngfù.
“Ẩm thực Đồng Nai rất phong phú.”
越捷航空开通胡志明市至韩国釜山新航线。
yuè jié hángkōng kāitōng húzhìmíng shì zhì hánguó fǔshān xīn hángxiàn
“Vietjet khai trương đường bay Thành phố Hồ Chí Minh-Busan”
闽侯有美丽风景。
mǐn hòu yǒu měi lì fēng jǐng。
“Mân Hầu có cảnh đẹp tuyệt vời.”
隆安是越南的一个美丽省份。
lóng ān shì yuènán de yīgè měilì shěngfèn.
“Long An là một tỉnh rất đẹp của Việt Nam.”
在西北某处。
zài xīběi mǒuchù
“Nó ở phía tây bắc đâu đó.”
我想去广东旅游。
wǒ xiǎng qù guǎngdōng lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Quảng Đông.”
长江、黄河、黑龙江、珠江等四大河流。
Chángjiāng、Huánghé、Hēilóngjiāng、Zhūjiāng děng sìdà hélíu。
“Bốn con sông lớn, Trường Giang, Hoàng Hà, Hắc Long Giang và Châu Giang.”
赣江的风景很美。
gàn jiāng de fēngjǐng hěn měi.
“Phong cảnh sông Cán Giang rất đẹp.”
“沅”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yuán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““沅” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他站在断崖边缘上。
Tā zhàn zài duànyá biānyuán shàng
“Anh ta đứng trên mép vách đá.”
我国有许多河川。
wǒguó yǒu xǔduō héchuān.
“Nước ta có nhiều sông ngòi.”
她喜欢欣赏美景。
tā xǐhuan xīnshǎng měijǐng.
“Cô ấy thích ngắm cảnh đẹp.”
我去过首尔很多次了。
wǒ qùguò Shǒu'ěr hěnduō cìle.
“Tôi đã đi Seoul rất nhiều lần.”
对岸是一个美丽的国家。
duì'àn shì yīgè měilì de guójiā.
“Bên kia bờ là một đất nước xinh đẹp.”
我去过惠州旅游。
Wǒ qùguò Huìzhōu lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Huệ Châu.”
我们游历了江南水乡。
wǒmen yóulìle jiāngnán shuǐxiāng.
“Chúng tôi ngao du vùng sông nước Giang Nam.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống