壮族
Minh họa từ vựng 壮族 (zhuàngzú)
zhuàngzú HÁN VIỆT: TRÁNG TỘC

壮族: dân tộc Choang (dân tộc thiểu số Trung Quốc.)

dân tộc Choang (dân tộc thiểu số Trung Quốc.)

Nét viết & luyện viết chữ 壮族

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 壮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

壮
zhuàng TRÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).

族
zú TỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét): Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Câu ví dụ với từ “壮族”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

壮族有独特的文化。

zhuàngzú yǒu dútè de wénhuà.

“Dân tộc Choang có văn hóa đặc sắc.”

Ví dụ #2

壮族有自己的语言。

zhuàngzú yǒu zìjǐ de yǔyán.

“Dân tộc Choang có ngôn ngữ riêng.”

Từ “壮族” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 壮族 (zhuàngzú)

壮族 (zhuàngzú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “壮族” có phiên âm Pinyin là “zhuàngzú”, âm Hán Việt là “TRÁNG TỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dân tộc Choang (dân tộc thiểu số Trung Quốc.)”.

Chữ 壮族 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “壮族” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 士. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-16T16:27:31+07:00