钟乳石形成需要上千年。
zhōngrǔshí xíngchéng xūyào shàng qiānnián.
“Thạch nhũ cần hàng nghìn năm để hình thành.”
钟乳石形成需要上千年。
zhōngrǔshí xíngchéng xūyào shàng qiānnián.
“Thạch nhũ cần hàng nghìn năm để hình thành.”
我计划去深圳旅行。
wǒ jìhuà qù shēnzhèn lǚxíng.
“Tôi dự định đi du lịch ở Thâm Quyến.”
我去过漳州旅游。
Wǒ qù guò Zhāngzhōu lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Trường Châu.”
中国接壤许多国家。
zhōngguó jiērǎng xǔduō guójiā.
“Trung Quốc tiếp giáp nhiều quốc gia.”
明天我要去胡志明市出差。
míngtiān wǒ yào qù Húzhìmíng Shì chūchāi.
“Ngày mai tôi sẽ đi công tác ở Thành phố Hồ Chí Minh.”
洱海的风景很美。
Ěrhǎi de fēngjǐng hěn měi.
“Phong cảnh hồ Erhai rất đẹp.”
南京有很多风景名胜。
nánjīng yǒu hěnduō fēngjǐng míngshèng.
“Nam Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.”
我们的爱情跨越天涯。
wǒmen de àiqíng kuàyuè tiānyá.
“Tình yêu của chúng ta vượt qua thiên nhai.”
这家公司的业务遍及全球。
zhè jiā gōngsī de yèwù biànjí quánqiú.
“Công ty này hoạt động trải rộng trên toàn cầu.”
头顿有很多游客。
Tóudùn yǒu hěnduō yóukè.
“Vũng Tàu có nhiều khách du lịch.”
这条河是该地区的干流。
Zhè tiáo hé shì gāi dìqū de gànliú.
“Con sông này là sông chính của khu vực.”
长三角经济发展迅速。
Zhǎng sānjiǎo jīngjì fāzhǎn xùnsù.
“Kinh tế vùng châu thổ Trường Giang phát triển nhanh.”
我去过渑池旅游。
Wǒ qùguò Miǎnchí lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch ở Viễn Hồ.”
南宁的气候很温暖。
Nánníng de qìhòu hěn wēnnuǎn.
“Khí hậu ở Nam Ninh rất ấm áp.”
该品牌即将登陆东南亚。
gāi pǐnpái jíjiāng dēnglù Dōngnányà.
“Thương hiệu này sắp ra mắt tại Đông Nam Á.”
此山嵩高不可攀。
cǐ shān sōnggāo bùkě pān.
“Núi này cao lớn không thể leo.”
我朋友在海淀工作多年。
wǒ péngyou zài hǎidiàn gōngzuò duō nián.
“Bạn tôi làm việc ở Hải Điến nhiều năm rồi.”
我去过平遥古城。
Wǒ qù guò Píngyáo gǔchéng.
“Tôi đã từng đến thành cổ Bình Dao.”
波士顿的冬天很冷。
Bōshìdùn de dōngtiān hěn lěng.
“Mùa đông ở Boston rất lạnh.”
远处的岑很漂亮。
yuǎn chù de cén hěn piàoliàng.
“Ngọn núi ở xa đó rất đẹp.”
我去过龙岩旅游。
Wǒ qù guò Lóngyán lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Long Diên.”
郑州的交通很方便。
zhèngzhōu de jiāotōng hěn fāngbiàn.
“Giao thông ở Trịnh Châu rất thuận tiện.”
你是河水,我是河岸;你滔滔的热情都盛在我的胸怀。
nǐ shì héshuǐ, wǒ shì hé'àn; nǐ tāotāo de rèqíng dōu shèng zài wǒ de xiōnghuái.
“Em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em, anh luôn mang trong lòng”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế